Bảng phân tích cổ phiếu

V11Công ty Cổ phần Xây dựng số 11
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 11

V11DELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa4,2
P/E
P/B0.15
EV/EBITDA
EPS-1.135
ROE0.0%
ROA-3.9%
D/E-5.10
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 (V11) có tiền thân là Xí nghiệp Bê tông đúc sẵn Hải Hưng thành lập vào năm 1973. V11 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trog lĩnh vực thi công xây lắp các công trình thủy lợi, hạ tầng đô thị, khu công nghiệp trên địa bàn Hải Hưng và các khu vực lân cận dưới thương hiệu của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam (Vinaconex) nên Công ty có được sự tin tưởng từ nhiều đối tác và đã giành được nhiều hợp đồng lớn như: Dự án khu đô thị Quốc Oai - Hà Tây; dự án Dự án Khu dân cư số 960 phố Lê Thanh Nghị; Dự án Nhà công vụ Văn phòng Quốc hộị. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

243,6

Phải thu17%
Khác83%

Tổng nợ phải trả

303,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

243,60.1%

Tiền & ĐT

0,441.9%

Nợ phải trả

303,03.1%

Vốn CSH

−59,419.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−7,6−9,50.0%-1.135
20230,00,0−8,1−8,30.0%-987
20220,0−0,5−8,8−7,90.0%-945
2021−1,4−1,4−9,9−11,9864.4%-1.414
20193,40,0−10,5−12,0-353.4%-1.431

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,441,8243,6303,0303,0−59,4
20230,742,1243,9293,8293,8−49,9
20220,943,8245,6287,2287,2−41,6
20210,847,5249,4283,0283,0−33,6
20190,574,6276,6283,6283,6−7,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−9,5−0,30,00,00,0−0,30,0
2023−8,3−0,30,00,00,0−0,30,0
2022−7,90,10,00,00,00,10,0
2021−11,9−0,70,00,00,0−0,70,0
2019−12,01,70,00,0−1,40,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%-3.9%0.14-5.100.00
20230.0%-3.4%0.14-5.890.00
20220.0%-3.2%0.15-6.910.00
20210.0%-4.7%0.17-8.42-0.01
20190.0%-4.3%0.26-40.390.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)0.15
2024-0.440.00-457.51
2023-0.410.00-509.18
2022-0.540.00-108.18
2021-0.990.00-52.97
2019-0.560.00-31.99

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,0Nguồn tiền
0,3Sử dụng
Hoạt động KD0,3100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,3
0,7Tiền đầu kỳ−0,3CFO+0,0CapEx0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo