Bảng phân tích cổ phiếu

V21Công ty Cổ phần Vinaconex 21
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinaconex 21

V21HNX
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
6.100VND+1.7%
7D +3.4%3M +0.0%1Y -6.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa73,2
P/E79.05
P/B0.60
EV/EBITDA50.32
EPS70
ROE0.7%
ROA0.2%
D/E2.99
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vinaconex 21 (V21), có tiền thân là Đội công trình kiến trúc II thuộc Ty kiến trúc Hà Tây, được thành lập năm 1969. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công xây lắp và kinh doanh bất động sản. Hoạt động thi công xây lắp là hoạt động thế mạnh của công ty, doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng lớn trong tổng doanh thu. Bên cạnh đó, V21 hiện có 03 trạm trộn bê tông thương phẩm với tổng công suất là 140m3/h. Dịch vụ xây lắp và sản phẩm bê tông thương phẩm của Công ty đã khẳng định được thương hiệu và chiếm được sự tín nhiệm của khách hàng và đối tác. Bên cạnh vai trò làm chủ đầu tư đối với các dự án kinh doanh bất động sản có quy mô lớn, trong hoạt động thi công xây lắp Công ty cũng đã trúng thầu và được phép triển khai các công trình trọng điểm quốc gia. Một số công trình trọng điểm mà công ty đã và đang thực hiện xây dựng, nâng cấp, cải tạo như: Mở rộng đường Cao tốc Láng - Hòa Lạc; Đường nội bộ Khu Công nghiệp Đài Tư; Đường vành đai 3; Công trình Chợ Hà Đông, Nhà điều hành Công ty Than Uông Bí... Ngày 21/04/2010, V21 chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

484,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu35%
Tồn kho42%
TS cố định7%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

362,9

Nợ NH57%
Nợ DH43%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

484,532.4%

Tiền & ĐT

6,158.5%

Nợ phải trả

362,948.0%

Vốn CSH

121,60.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025159,814,90,80,80.5%70
2024119,211,9−2,2−1,2-1.0%-98
2023107,611,20,30,10.1%5
202261,24,90,90,91.5%77
2021125,56,54,53,73.0%309

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,1403,2484,5206,6362,9121,6
202414,8283,3365,9224,9245,2120,7
20237,4233,0323,4181,7201,5121,9
20223,5225,6317,1175,0195,3121,8
202130,2242,8335,6188,8214,7120,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,8−96,0−0,20,187,3−8,7−96,2
2024−1,2−19,6−0,217,59,57,5−19,8
20230,4−25,4−0,00,928,33,9−25,4
20220,9−30,60,022,8−18,9−26,70,0
20213,755,0−0,1−15,1−14,825,255,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.7%0.2%1.952.990.38
2024-1.0%-0.3%1.262.030.35
20230.0%0.0%1.281.650.34
20220.7%0.3%1.331.600.19
20211.5%0.4%1.501.840.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)79.050.6050.32
202582.850.5717.23
2024-67.340.6696.09
20231484.520.7240.22
202249.410.3430.83
202142.651.3122.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu159,8Giá vốn144,9LN gộp14,9Biên LN gộp9%Chi phí quản lý9,9Chi phí tài chính4,2LN hoạt động0,8Biên Hoạt động0%LN ròng0,8Biên LN ròng1%0,040,079,9119,9159,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
181,0Nguồn tiền
Vay mới180,7100%
Bán/Mua TS0,30%
Cổ tức nhận0,00%
189,6Sử dụng
Hoạt động KD96,051%
Trả nợ vay93,449%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,7
14,8Tiền đầu kỳ−96,0CFO−0,2CapEx+0,3ĐT khác+87,3Tài chính6,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo