Bảng phân tích cổ phiếu

VC3Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông

VC3HNX
Bất động sảnBất động sản
25.900VND-0.4%
7D -0.4%3M -4.4%1Y +1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.584,9
P/E31.85
P/B2.35
EV/EBITDA27.35
EPS781
ROE7.0%
ROA3.3%
D/E1.04
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nam Mê Kông (VC3), tiền thân là Công ty Xây dựng Số 5 được thành lập năm 1993 theo Quyết định số 171A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Từ khi thành lập đến nay Công ty đã tham gia thi công và hoàn thành nhiều công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông.... trong phạm vi cả nước và đã được trao nhiều huy chương vàng chất lượng cao ngành xây dựng, điển hình là các công trình: Nhà máy sản xuất các thiết bị viễn thông VINECO Hà Nội, Nhà máy chế biến hạt giống Thái Bình, Nhà máy may IVORY Thái Bình, Nhà máy Tôn mạ mầu Thái Bình, Khách sạn Green Hotel Cửa Lò - Nghệ An, Nhà thi đấu và luyện tập thể thao tỉnh Thái Nguyên, Nhà tập và thi đấu thể thao tỉnh Phú Thọ, Sân vận động Việt Trì tỉnh Phú Thọ, Khách sạn Bạch Đằng tỉnh Hải Dương, các công trình giao thông như: Đường 32, đường 14, đường giao thông Thị xã Sông Công - Thái Nguyên... các công trình đường nước, đường dây và trạm. Ngày 13/12/2007, VC3 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.030,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu16%
Tồn kho57%
TS cố định1%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

1.543,2

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.030,21.8%

Tiền & ĐT

88,98.4%

Nợ phải trả

1.543,28.2%

Vốn CSH

1.487,15.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025607,7191,3131,499,816.4%781
2024611,4176,6114,065,510.7%562
2023806,3263,8177,2141,117.5%1.262
2022514,2156,2110,273,414.3%999
2021200,995,290,461,330.5%916

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202588,92.337,53.030,21.162,31.543,21.487,1
202482,02.640,63.086,81.667,51.681,01.405,8
2023313,43.163,53.368,72.010,22.028,51.340,2
2022444,33.494,13.713,32.371,52.514,31.199,1
2021653,71.489,51.519,9591,4737,1782,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025129,6−143,6−0,1−298,3378,8−63,1−143,7
202494,468,2−0,00,9−300,4−231,468,2
2023177,2−310,70,0318,2173,6181,10,0
202296,5−214,3−13,0−89,045,6−257,8−227,4
202179,3−83,9−0,2−30,8345,1230,5−84,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%3.3%2.011.040.20
20244.8%2.0%1.581.200.19
202311.3%4.0%1.571.510.23
20227.4%2.8%1.472.100.20
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.852.3527.350.94
202539.302.4428.12
202452.572.4829.54
202323.862.5518.77
202229.152.4233.66
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng5%
Quản lý DN6%
Thuế5%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu607,7Giá vốn416,4LN gộp191,3Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng27,8Chi phí quản lý36,8Chi phí tài chính4,6LN hoạt động131,4Biên Hoạt động22%Thuế & khác31,6LN ròng99,8Biên LN ròng16%0,0151,9303,8455,8607,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
433,1Nguồn tiền
Vay mới411,395%
Thoái vốn18,74%
Cổ tức nhận3,11%
496,2Sử dụng
Đầu tư250,050%
Hoạt động KD143,629%
Cho vay/Thu hồi70,014%
Trả nợ vay32,57%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 63,1
82,0Tiền đầu kỳ−143,6CFO−0,1CapEx−298,2ĐT khác+378,8Tài chính18,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo