Bảng phân tích cổ phiếu

VCRCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex

VCRUPCOM
Bất động sảnBất động sản
41.000VND+13.9%
7D -2.1%3M +24.6%1Y +20.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.610,0
P/E
P/B5.85
EV/EBITDA
EPS-369
ROE-5.0%
ROA-1.5%
D/E2.61
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch ITC (VCR), tiền thân là Ban quản lý dự án Cái Giá - Cát Bà của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VINACONEX) được thành lập năm 2005. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty là: Kinh doanh bất động sản; Dịch vụ quản lý, tư vấn, quảng cáo bất động sản; Buôn bán vật tư xây dựng; Kinh doanh du lịch lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch... Hiện đang chủ yếu tập trung vào thực hiện đầu tư Dự án Khu đô thị Cái Giá - Cát Bà (Cát Bà Amatina). Cát Bà Amatina với tổng diện tích 304 ha là một điểm du lịch hấp dẫn tại đảo Cát Bà. Dự án CÁT BÀ AMATINA nằm tại vịnh Cái Giá, đảo Cát Bà, thành phố Hải Phòng – một trong ba đỉnh của tam giác phát triển kinh tế miền Bắc Việt Nam. VCR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 12/05/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.433,0

Phải thu2%
Tồn kho32%
TS cố định1%
Khác66%

Tổng nợ phải trả

3.927,7

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.433,04.8%

Tiền & ĐT

5,7793.0%

Nợ phải trả

3.927,79.1%

Vốn CSH

1.505,34.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253,20,5−79,3−77,4-2452.2%-369
20243,10,4−21,7−21,8-697.6%-104
202333,25,6−294,6−286,7-863.2%-1.365
2022186,327,74,15,42.9%26
202178,89,4−7,2−7,1-9.0%-36

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255,72.004,25.433,02.498,53.927,71.505,3
20240,6294,25.183,01.982,53.600,21.582,7
202322,4294,44.955,71.977,43.351,11.604,6
202278,1356,37.164,31.208,35.273,01.891,3
202144,3238,06.776,3551,44.890,41.885,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−77,41.972,0−1.842,4−1.842,4−124,55,1129,6
2024−21,8−88,0−202,2−202,2268,5−21,7−290,2
2023−286,71.113,1−722,2−710,9−457,9−55,7390,9
20225,4395,4−291,3−290,0−71,434,0104,1
2021−7,1−985,3−1.150,9−1.147,91.168,5−964,7−2.136,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-5.0%-1.5%0.802.610.00
2024-1.4%-0.4%0.152.270.00
2023-16.4%-4.7%0.152.090.01
20220.3%0.1%0.292.790.03
2021-0.4%-0.1%0.432.590.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.85
2025-103.045.30-320.16
2024-331.864.58-404.42
2023-17.553.14-386.08
2022803.052.301763.94
2021-827.763.41-853.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN989%
Tài chính1632%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3,2Giá vốn2,7LN gộp0,5Biên LN gộp14%Chi phí quản lý31,2Chi phí tài chính48,5LN hoạt động79,3Biên Hoạt động-2511%LN ròng77,4Biên LN ròng-2452%0,00,81,62,43,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.639,2Nguồn tiền
Hoạt động KD1.972,075%
Vay mới667,225%
2.634,1Sử dụng
CapEx1.842,470%
Trả nợ vay791,730%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,1
0,6Tiền đầu kỳ+1.972,0CFO−1.842,4CapEx−124,5Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VCR (UPCOM) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex | MimeFin