Bảng phân tích cổ phiếu

VEFCông ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam

VEFUPCOM
Bất động sảnBất động sản
90.700VND-1.3%
7D -2.5%3M -14.7%1Y -41.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa15.110,7
P/E22.59
P/B2.22
EV/EBITDA
EPS92.451
ROE288.1%
ROA24.0%
D/E2.52
Beta1.14
Div. Yield57.50%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam (VEF) được thành lập vào năm 1974 với chức năng chủ yếu là tố chức và cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực Hội chợ Triển lãm mang tầm cỡ quốc gia và quốc tế. Tọa lạc trên khu đất rộng gần 7 hecta ở giữa trung tâm thủ đô Hà Nội, Công ty được trang bị cơ sở vật chất đầy đủ gồm 3 nhà trưng bày có tổng diện tích gần 10.000m2, 3 phòng hội thảo và hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh. Được đánh giá là trung tâm hội chợ triển lãm lớn nhất khu vực miền Bắc, VEF được Chính phủ giao cho làm chủ đầu tư các dự án như Dự án Nhật Tân - Nội Bài, Dự án Mễ Trì và Dự án Giảng Võ. VEF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23.472,9

Tiền & ĐT2%
Phải thu34%
Tồn kho9%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

16.797,2

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23.472,977.7%

Tiền & ĐT

578,952.1%

Nợ phải trả

16.797,283.4%

Vốn CSH

6.675,766.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544.714,316.800,519.351,815.402,534.4%92.451
20244,6−9,81.188,6942,220322.6%5.655
20239,0−8,6546,1434,74831.9%2.610
20221,0−11,9493,4319,632309.3%1.918
20216,3−11,4381,6328,25238.5%1.970

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025578,911.286,923.472,99.410,216.797,26.675,7
20241.209,591.181,5105.107,199.616,4101.088,84.018,3
20231.329,76.792,69.799,26.723,16.723,13.076,1
20221.793,84.539,58.697,95.711,56.056,52.641,4
20212.759,47.006,78.642,55.633,76.320,82.321,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519.270,07.137,3−5.634,23.615,1−11.383,2−630,81.503,1
20241.185,016.281,1−3.534,0−9.836,7−5.245,01.199,412.747,1
2023544,0−1.041,0−164,5−55,6−687,0−1.783,6−1.205,5
2022418,31.089,7−191,7−229,7−368,0492,0898,0
2021381,7−2.299,8−611,6−2.761,11.400,0−3.660,9−2.911,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025288.1%24.0%1.202.520.70
202426.6%1.6%0.9225.160.00
202315.2%4.7%1.012.190.00
202212.9%3.7%0.792.290.00
202113.0%3.6%1.142.750.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.592.220.75
20251.192.731.31
202431.007.27-1542.77
202375.5110.67-1773.88
202237.884.58-587.57
2021108.5115.34-1641.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Tài chính1%
Thuế9%
Lợi nhuận34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44.714,3Giá vốn27.913,7LN gộp16.800,5Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng75,1Chi phí quản lý126,0Chi phí tài chính2.752,4LN hoạt động19.351,8Biên Hoạt động43%Thuế & khác3.949,4LN ròng15.402,5Biên LN ròng34%0,011.178,622.357,133.535,744.714,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.656,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ16.367,155%
Hoạt động KD7.137,324%
Vay mới3.859,813%
Cổ tức nhận1.567,45%
Bán/Mua TS724,82%
Chênh lệch TG0,20%
30.287,1Sử dụng
Cổ tức trả12.743,042%
Cho vay/Thu hồi9.410,031%
CapEx5.634,219%
Trả nợ vay2.500,08%

Dòng tiền đi đâu?

2025 630,6
1.209,5Tiền đầu kỳ+7.137,3CFO−5.634,2CapEx+9.249,2ĐT khác−11.383,2Tài chính578,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VEF (UPCOM) - Công ty Cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt Nam | MimeFin