Phân tích cổ phiếu VES - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO

VES UPCOM
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VES.

23.800 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -9.5% 1Y +235.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 1.176,3
P/E: 48.48
P/B: 15.21
EV/EBITDA:
EPS: 2.595
ROE: 91.6%
ROA: 80.6%
D/E: 0.04
Beta: -0.39
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn VinaLiving (VES), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO, được thành lập năm 2004 với vốn điều lệ ban đầu 10 tỷ đồng. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ chính của công ty bao gồm gia công cơ khí và mạ kẽm, xây lắp điện, dịch vụ du lịch và kinh doanh bất động sản. Hoạt động gia công cơ khí và mạ kẽm là nhóm sản phẩm có nguồn thu cao nhất trong cơ cấu doanh thu, chiếm 87% tỷ trọng doanh thu của công ty. Hiện tại công ty đang sở hữu nhà máy kết cấu thép và mạ kẽm có diện tích 25.131 m2 với công suất thiết kế 10.000 tấn/năm. Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn UPCOM từ tháng 03/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38,7

Phải thu100%

Tổng nợ phải trả

1,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio25.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio25.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38,7100.4%

Tiền & ĐT

0,195.3%

Nợ phải trả

1,572.5%

Vốn CSH

37,2169.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,930,929,723,448.8%2.595
20240,70,4−0,01,1154.0%118
20230,70,5−0,1−0,1-13.9%-11
20220,80,5−0,1−0,1-9.6%-8
20211,00,70,20,219.4%21

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,138,738,71,51,537,2
20242,32,319,35,55,513,8
20230,00,317,64,84,812,8
20220,20,518,13,05,212,9
20210,00,418,15,25,212,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202529,5−50,40,047,80,4−2,20,0
20240,04,10,00,0−1,82,30,0
20230,00,20,00,0−0,4−0,20,0
20220,00,20,00,00,00,20,0
20210,00,20,00,0−0,2−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202591.6%80.6%25.690.041.65
20248.0%5.8%0.430.400.04
2023-0.8%-0.6%0.060.380.04
2022-0.6%-0.4%0.180.400.04
20211.5%1.0%0.070.400.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)48.4815.21
202525.983.5853.19
202455.854.30127.17
2023-204.741.6255.45
2022-498.672.8790.49
2021190.422.7854.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Quản lý DN3%
Thuế13%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,9Giá vốn17,0LN gộp30,9Biên LN gộp65%Chi phí quản lý1,2LN hoạt động29,7Biên Hoạt động62%Thuế & khác6,3LN ròng23,4Biên LN ròng49%0,012,024,035,947,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48,2Nguồn tiền
Bán/Mua TS47,899%
Vay mới0,41%
Cổ tức nhận0,00%
50,4Sử dụng
Hoạt động KD50,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
2,3Tiền đầu kỳ−50,4CFO+0,0CapEx+47,8ĐT khác+0,4Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VES

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Điện MÊ CA VNECO trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.