Bảng phân tích cổ phiếu

VGVTổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP

VGVUPCOM
Bất động sảnBất động sản
43.500VND-14.0%
7D -15.5%3M -14.7%1Y +39.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.556,2
P/E30.03
P/B3.58
EV/EBITDA22.03
EPS1.238
ROE10.6%
ROA3.5%
D/E1.77
Beta-0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam (VGV) có tiền thân là Cục Thiết kế Dân dụng thuộc Nha Kiến trúc được thành lập vào tháng 04/1955. VGV chuyên cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư và xây dựng, bao gồm cả hợp đồng thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình (EPC) các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp và các công trình khác. Với hơn 60 năm kinh nghiệm, VGV đã triển khai nhiều dự án có quy mô lớn, các công trình trọng điểm quốc gia, các công trình hợp tác quốc tế và đã tạo dựng được vị thế dẫn đầu trong ngành tư vấn xây dựng Việt Nam. VGV được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.368,0

Tiền & ĐT34%
Phải thu28%
Tồn kho19%
TS cố định8%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

873,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.368,018.4%

Tiền & ĐT

466,134.8%

Nợ phải trả

873,630.5%

Vốn CSH

494,41.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.096,7190,170,457,55.2%1.238
2024737,1137,968,055,87.6%1.290
2023622,7113,146,034,85.6%778
2022741,8134,143,531,44.2%640
2021628,2111,833,128,24.5%583

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025466,11.120,61.368,0861,2873,6494,4
2024345,8913,11.155,7656,3669,4486,3
2023312,7869,61.117,1633,2649,9467,2
2022299,2910,61.176,3696,1714,1462,2
2021291,1877,11.153,0675,0693,1460,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202570,5150,3−10,5−51,5−41,357,6139,8
202467,431,0−1,7−11,0−19,10,929,3
202343,215,9−0,3−1,2−22,5−7,815,6
202240,925,0−6,7−33,4−28,9−37,418,3
202133,127,2−1,8−14,1−13,5−0,425,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%3.5%1.301.770.87
202411.3%4.1%1.391.380.65
20237.0%2.4%1.371.390.54
20225.0%2.0%1.311.540.64
20213.7%1.5%1.301.530.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.033.5822.031.87
202534.193.6023.99
202422.492.5019.87
202337.772.6329.64
202225.561.4916.05
202125.431.3516.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN13%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.096,7Giá vốn906,6LN gộp190,1Biên LN gộp17%Chi phí quản lý139,1Chi phí tài chính20,8LN hoạt động70,4Biên Hoạt động6%Thuế & khác12,9LN ròng57,5Biên LN ròng5%0,0274,2548,3822,51.096,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
243,1Nguồn tiền
Hoạt động KD150,362%
Thu hồi nợ53,122%
Cổ tức nhận22,19%
Vay mới17,17%
Bán/Mua TS0,40%
Chênh lệch TG0,00%
185,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi115,062%
Cổ tức trả34,419%
Trả nợ vay24,013%
CapEx10,56%
Đầu tư1,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 57,6
80,2Tiền đầu kỳ+150,3CFO−10,5CapEx−40,9ĐT khác−41,3Tài chính137,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu VGV (UPCOM) - Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP | MimeFin