Bảng phân tích cổ phiếu

VHDCông ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD

VHDUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
2.900VND-3.3%
7D -3.3%3M -19.4%1Y -56.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa110,2
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.947
ROE-325.9%
ROA-3.0%
D/E-158.84
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 2000, Cổ phần Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (VHD) là công ty con của Tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam – Vinaconex, hoạt động trong lĩnh vực phát triển vào kinh doanh bất động sản. Các hoạt động chính của công ty là: (i) Phát triển và kinh doanh bất động sản; (ii) Kinh doanh xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng và máy móc thiết bị; (iii) Tư vấn xây lắp các công trình dân dụng và công trình công nghiệp, máy móc thiết bị. Một số dự án tiêu biểu của công ty là: Khu nhà ở HH tại lô đất B3 Trần Thị Lý, Đà Nẵng; Khu nhà ở HH tại khu đô thị Đông Nam, Trần Duy Hưng; Khu chung cư 15 tầng ở khu chung cư mới ở Trung Hòa – Nhân Chính, Khu đô thị mới Bắc An Khánh. VHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.390,1

Phải thu29%
Tồn kho49%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

3.411,5

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.390,118.7%

Tiền & ĐT

6,0291.0%

Nợ phải trả

3.411,516.4%

Vốn CSH

−21,5123.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202539,33,9−110,0−112,0-284.8%-2.947
2024194,910,3−173,5−155,5-79.8%-4.092
2023310,814,0−145,3−163,7-52.7%-4.309
2022423,848,526,821,25.0%558
2021356,211,714,013,13.7%1.393

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,02.696,03.390,12.900,53.411,5−21,5
20241,53.485,14.169,52.905,34.079,090,5
202319,73.340,44.975,41.963,34.729,3246,0
20229,9210,8588,8174,3177,2411,6
20216,8128,1454,660,463,6391,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−110,916,50,0718,7−730,74,50,0
2024−174,7−564,90,01.083,8−537,0−18,20,0
2023−142,1−337,9−1,5−1.766,62.114,09,6−339,4
202226,629,2−14,0−83,857,73,015,2
202113,9−52,4−6,9−267,7326,06,0−59,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-325.9%-3.0%0.93-158.840.01
2024-113.6%-3.9%1.8460.260.04
2023-64.5%-7.5%0.8621.630.12
20225.3%4.1%1.210.430.81
20210.7%0.6%4.060.210.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-1.090.00-84.50
2024-1.945.10-108.58
2023-2.091.99-30.40
202224.741.2718.22
202114.382.0754.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN93%
Tài chính253%
Thuế3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu39,3Giá vốn35,4LN gộp3,9Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý36,5Chi phí tài chính77,0Chi phí khác0,0LN hoạt động110,0Biên Hoạt động-280%LN ròng112,0Biên LN ròng-285%0,09,819,729,539,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.191,8Nguồn tiền
Vay mới1.337,761%
Thu hồi nợ759,935%
Cổ tức nhận77,74%
Hoạt động KD16,51%
2.187,3Sử dụng
Trả nợ vay2.068,495%
Cho vay/Thu hồi118,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,5
1,2Tiền đầu kỳ+16,5CFO+0,0CapEx+718,7ĐT khác−730,7Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo