Bảng phân tích cổ phiếu

VHMCông ty Cổ phần Vinhomes
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Vinhomes

VHMHOSE
Bluechip
Bất động sảnBất động sản
Bán
148.400VND-1.6%
7D +0.7%3M +58.7%1Y +91.2%
Mục tiêu115.00022.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa609.539,9
P/E9.41
P/B2.32
EV/EBITDA10.87
EPS10.200
ROE19.0%
ROA6.2%
D/E2.16
Beta1.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinhomes (VHM) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đô thị BIDV-PP được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phát triển, chuyển nhượng, vận hành và khai thác bất động sản nhà ở phức hợp. VHM là doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam trong lĩnh vực phát triển và chuyển nhượng bất động sản nhà ở. Hiện nay, Vinhomes đã đưa vào vận hành 27 khu đô thị tại bảy tỉnh thành trên cả nước, với hơn 97.200 căn hộ, biệt thự và nhà phố, phục vụ hơn 300.000 cư dân, tổng diện tích quỹ đất lên đến hơn 16.800 ha. VHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

787.857,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu28%
Tồn kho17%
TS cố định3%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

538.640,6

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

787.857,339.6%

Tiền & ĐT

52.221,152.8%

Nợ phải trả

538.640,656.8%

Vốn CSH

249.216,712.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025153.270,946.342,652.437,543.334,828.3%10.200
2024102.323,232.967,240.942,935.072,734.3%7.348
2023103.556,735.706,644.045,433.532,932.4%7.664
202262.392,630.696,337.973,129.161,646.7%6.621
202184.985,648.459,647.664,938.948,545.8%9.015

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202552.221,1496.890,1787.857,3343.090,2538.640,6249.216,7
202434.172,0285.478,9564.209,4278.532,3343.465,4220.744,0
202317.937,1242.340,6444.630,7211.073,2261.994,4182.636,3
202217.113,5196.535,2361.812,6187.762,4213.290,8148.521,8
20219.605,294.437,0230.516,575.400,799.109,1131.407,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552.809,941.189,1−15.430,8−78.088,058.080,621.181,825.758,3
202440.847,9−22.399,6−10.645,125.384,511.692,014.676,9−33.044,6
202343.310,31.516,9−9.987,9−18.632,020.401,53.286,4−8.471,0
202238.642,731.520,2−18.299,1−26.828,81.499,76.191,013.221,1
202148.183,017.073,5−17.897,8−21.996,3−4.165,1−9.087,9−824,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.0%6.2%1.452.160.23
202416.7%6.3%1.021.560.20
202320.6%8.3%1.151.430.26
202220.6%9.7%1.051.440.21
202138.3%18.1%1.260.840.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.412.3210.870.48
202513.432.3616.60
20247.821.1711.51
20235.811.088.07
20227.551.509.22
20217.172.256.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính10%
Thuế6%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu153.270,9Giá vốn106.928,4LN gộp46.342,6Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng1.899,3Chi phí quản lý6.188,4Chi phí tài chính14.180,5LN hoạt động52.437,5Biên Hoạt động34%Thuế & khác9.102,8LN ròng43.334,8Biên LN ròng28%0,038.317,776.635,5114.953,2153.270,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
286.437,1Nguồn tiền
Vay mới137.179,648%
Thu hồi nợ46.089,416%
Hoạt động KD41.189,114%
Cổ tức nhận32.000,811%
Thoái vốn25.317,39%
Bán/Mua TS4.660,92%
265.255,4Sử dụng
Đầu tư135.325,751%
Trả nợ vay77.968,629%
Cho vay/Thu hồi35.399,913%
CapEx15.430,86%
Cổ tức trả1.130,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21.181,8
28.780,1Tiền đầu kỳ+41.189,1CFO−15.430,8CapEx−62.657,2ĐT khác+58.080,6Tài chính49.961,9Tiền cuối kỳ
Rủi ro cao64/100

Mức rủi ro Cao với điểm 64/100. Có yếu tố chặn mua: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Aswath Damodaran
MUA9/10
Peter Lynch
MUA7/10
Stanley Druckenmiller
MUA7/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
115.000
Cắt lỗ
165.000
Vùng mua
135.000 142.000

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Rủi ro hệ sinh thái: Áp lực hỗ trợ tài chính cho VinFast và các mảng kinh doanh khác của Vingroup.
Đòn bẩy tài chính thực tế tăng mạnh (D/E vọt lên 2.16) gây áp lực lên chi phí lãi vay.
Định giá P/B hiện tại (2.41) cao hơn 44% so với trung bình lịch sử, thiếu biên an toàn.
Rủi ro pháp lý và tiến độ giải phóng mặt bằng tại các siêu dự án như Cần Giờ, Ninh Thuận.
Kiểm tra rủi ro: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro chậm tiến độ giải phóng mặt bằng tại một số địa phương (như Ninh Thuận); Biến động lãi suất và khả năng tiếp cận tín dụng của người mua nhà dù chính sách hỗ trợ của VHM rất mạnh
Tổng hợp phân tích Vinhomes (VHM) đang thể hiện một bức tranh tương phản mạnh mẽ giữa kết quả kinh doanh bùng nổ và rủi ro tài chính gia tăng. Về mặt cơ bản, doanh thu Q1/2026 tăng trưởng đột biến 314.8% và lợi nhuận gấp 8.5 lần cùng kỳ là những con số cực kỳ ấn tượng, minh chứng cho khả năng thực
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp phân tích đầu tư Vinhomes (VHM) Tóm tắt các luận điểm chính: Phe Bò (Bull): Tập trung vào sự tăng trưởng đột biến của kết quả kinh doanh Q1/2026 và vị thế thống trị thị trường. Phe Bò cho rằng định giá P/E hiện tại là quá rẻ so với tiềm năng quỹ đất và khả năng hạch toán doanh thu khổng
Stock Diagnostics AI· 18/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo