Bảng phân tích cổ phiếu

VICTập đoàn Vingroup - Công ty CP
Đã có báo cáo AI

Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

VICHOSE
Bluechip
Bất động sảnBất động sản
Bán
197.600VND-3.6%
7D -6.3%3M +27.1%1Y +302.9%
Mục tiêu59.77669.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.522.711,7
P/E130.74
P/B10.25
EV/EBITDA43.73
EPS1.432
ROE8.0%
ROA1.2%
D/E6.38
Beta1.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Tổng hợp Việt Nam được thành lập vào năm 2002. Tập đoàn hoạt động trong lĩnh vực bất động sản, du lịch nghỉ dưỡng - vui chơi giải trí, bán lẻ, công nghiệp và hạ tầng xã hội. VIC đã đưa vào vận hành 27 dự án với gần 97,200 căn hộ, biệt thự, nhà phố thương mại được bàn giao. Về bất động sản bán lẻ, Tập đoàn đã phát triển, sở hữu và vận hành 80 trung tâm thương mại. Trong lĩnh vực sản xuất ô tô, VinFast là thương hiệu ô tô đầu tiên của Việt Nam đạt đẳng cấp chất lượng và mọi tiêu chuẩn để xuất khẩu sang Hoa Kỳ. Ngoài ra, VIC còn tham gia đầu tư phát triển hạ tầng xã hội trong các lĩnh vực y tế, giáo dục. VIC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 09/2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.118.622,6

Tiền & ĐT7%
Phải thu24%
Tồn kho18%
TS cố định17%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

967.133,7

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.118.622,633.7%

Tiền & ĐT

83.380,762.5%

Nợ phải trả

967.133,741.6%

Vốn CSH

151.488,91.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025331.837,652.682,87.937,411.064,83.3%1.432
2024189.068,027.300,811.664,85.276,12.8%1.523
2023161.427,623.508,5−4.905,42.056,11.3%565
2022101.793,614.693,88.004,42.044,32.0%2.367
2021125.687,934.064,77.760,9−7.558,2-6.0%-685

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202583.380,7658.772,51.118.622,6587.454,6967.133,7151.488,9
202451.301,3396.479,9836.603,9505.292,0682.769,4153.834,5
202334.981,3343.536,5667.655,8401.298,4519.434,1148.221,7
202232.949,2283.116,7577.407,2298.411,5441.751,8135.655,4
202126.432,7161.374,3428.384,5146.445,3268.812,6159.571,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526.437,469.244,9−76.157,1−139.928,4101.619,130.935,6−6.912,2
202416.738,720.846,5−48.567,4−16.843,110.934,414.937,8−27.720,9
202313.769,4−20.011,7−54.548,2−26.985,448.718,31.721,2−74.559,8
202212.755,54.803,8−75.160,5−20.958,624.114,67.959,8−70.356,6
20213.146,5−14.205,9−36.840,6−22.383,825.672,0−10.917,7−51.046,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.0%1.2%1.126.380.34
20249.5%1.6%0.784.440.25
20231.9%0.3%0.863.500.26
20225.9%1.7%0.953.260.20
20212.9%1.0%1.221.640.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)130.7410.2543.7311.45
2025120.589.2446.18
202422.971.9628.93
202386.911.6325.50
202223.301.8335.13
2021-119.862.9626.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng9%
Quản lý DN5%
Tài chính14%
Thuế5%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu331.837,6Giá vốn279.154,8LN gộp52.682,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng31.065,1Chi phí quản lý17.988,8Chi phí tài chính3.170,3LN hoạt động7.937,4Biên Hoạt động2%LN ròng11.064,8Biên LN ròng3%0,082.959,4165.918,8248.878,2331.837,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
470.942,2Nguồn tiền
Vay mới287.549,961%
Hoạt động KD69.244,915%
Thoái vốn57.699,812%
Thu hồi nợ46.084,010%
Cổ tức nhận6.420,41%
Tăng vốn2.267,00%
Bán/Mua TS1.652,00%
Chênh lệch TG24,30%
439.982,3Sử dụng
Trả nợ vay185.355,242%
Đầu tư143.765,233%
CapEx76.157,117%
Cho vay/Thu hồi31.862,37%
Cổ tức trả2.577,11%
Thuê TC265,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30.959,9
42.582,4Tiền đầu kỳ+69.244,9CFO−76.157,1CapEx−63.771,3ĐT khác+101.619,1Tài chính73.542,2Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Tài Chính

⚠️ CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính yếu (3/10). Phát hiện 15 cờ đỏ vs chỉ 3 cờ xanh (Đòn bẩy tài chính cao, FCF âm). Rủi ro tài chính vượt trội so với điểm mạnh. Cân nhắc kỹ trước khi đầu tư.

Aswath Damodaran
GIỮ8/10
Bill Ackman
GIỮ5/10
Ben Graham
BÁN10/10
Michael Burry
BÁN10/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
59.776
Cắt lỗ
144.600
Vùng mua
144.600 155.500

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Đòn bẩy tài chính cực cao (D/E 6.4) và áp lực nợ vay 970 nghìn tỷ đồng.
Mảng xe điện VinFast tiếp tục thâm hụt vốn và chưa có điểm hòa vốn rõ ràng.
Định giá P/B (6.31) cao gấp 9 lần trung bình ngành, rủi ro bong bóng tài sản.
Dòng tiền tự do (FCF) âm nặng do chi phí đầu tư (CapEx) khổng lồ.
Tổng hợp phân tích Bức tranh tài chính của Tập đoàn Vingroup (VIC) hiện đang tồn tại sự phân cực cực đoan giữa kỳ vọng tăng trưởng và rủi ro nội tại. Về mặt Cơ bản, doanh thu tăng trưởng đột biến (+162.5% YoY) là điểm sáng, nhưng đi kèm là hệ số nợ/vốn chủ sở hữu (D/E) vọt lên mức 6.4, một con số
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VIC cho thấy sự đối lập gay gắt giữa kỳ vọng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính hiện hữu. Phe Bò tập trung vào sự bứt phá về doanh thu, dòng tiền kinh doanh (CFO) ấn tượng và vị thế chiến lược mới trong lĩnh vực công nghệ xe điện. Ngược lại, phe Gấu đưa ra những con số báo đ
Stock Diagnostics AI· 14/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo