Bảng phân tích cổ phiếu

VNBCông ty Cổ phần Sách Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách Việt Nam

VNBUPCOM
Truyền thôngTruyền thông
14.300VND+0.0%
7D -2.7%3M -8.9%1Y +2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa970,9
P/E11.74
P/B0.81
EV/EBITDA
EPS1.223
ROE7.3%
ROA7.1%
D/E0.03
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách Việt Nam (VNB) có tiền thân là Nhà in Quốc gia được thành lập vào năm 1952. Công ty được chuyển đổi thành công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xuất bản. VNB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Vingroup, VNB được tạo các điều kiện thuận lợi để duy trì và phát triển mảng kinh doanh sách truyền thống bằng việc đẩy mạnh bán lẻ tại các siêu thị, mở rộng và tìm kiếm thêm thị trường bán buôn vào các trường học. VNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.216,8

Tiền & ĐT7%
Phải thu8%
Tồn kho1%
Khác84%

Tổng nợ phải trả

31,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio6.10x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.216,87.6%

Tiền & ĐT

81,029.1%

Nợ phải trả

31,410.7%

Vốn CSH

1.185,47.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202529,812,7104,083,1279.1%1.223
202431,713,294,075,1236.7%1.106
202334,214,086,068,8201.2%1.013
202233,713,849,940,0118.7%589
202123,18,438,032,7141.5%482

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202581,0188,81.216,831,031,41.185,4
2024114,3138,01.130,727,828,41.102,3
2023140,41.033,71.055,828,328,61.027,2
2022144,9953,7976,717,818,3958,4
2021149,5903,7927,78,49,3918,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025104,1−38,80,038,60,0−0,30,0
202494,1−31,60,032,50,00,90,0
202386,1−21,70,010,20,0−11,50,0
202250,0−13,10,025,40,012,40,0
202138,1−22,40,021,70,0−0,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.3%7.1%6.100.030.03
20247.1%6.9%4.960.030.03
20236.9%6.8%36.520.030.03
20224.3%4.2%53.580.020.04
20213.6%3.6%107.390.010.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.740.810.65
202512.210.86-53.20
202412.630.86-68.27
202311.130.75-63.31
202213.050.54-42.12
202138.391.37-76.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng20%
Quản lý DN89%
Thuế71%
Lợi nhuận279%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu29,8Giá vốn17,1LN gộp12,7Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng6,0Chi phí quản lý26,4Chi phí tài chính123,8LN hoạt động104,0Biên Hoạt động349%Thuế & khác20,9LN ròng83,1Biên LN ròng279%0,07,414,922,329,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
128,1Nguồn tiền
Cổ tức nhận76,660%
Thu hồi nợ51,540%
128,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi89,570%
Hoạt động KD38,830%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
2,8Tiền đầu kỳ−38,8CFO+0,0CapEx+38,6ĐT khác2,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo