Bảng phân tích cổ phiếu

VNICông ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam

VNIUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
7.000VND+11.1%
7D +11.1%3M -12.5%1Y -41.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa72,4
P/E
P/B0.85
EV/EBITDA
EPS-192
ROE-1.6%
ROA-0.3%
D/E4.96
Beta0.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam (VNI), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Bất Động Sản Viên Nam được thành lập năm 2007. Năm 2007, công ty chuyển sang hoạt động cổ phần và chính thức trở thành Công ty Cổ phần Đầu tư Bất Động Sản Việt Nam. Họat động chính của Công ty là đầu tư phát triển các dự án Bất động sản do Công ty trực tiếp làm chủ đầu tư. Ngoài ra, Công ty còn có mảng kinh doanh Bất động sản nhỏ lẻ sẵn có trên thị trường Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hiện đang triển khai 2 dự án lớn là Dự án Vinaland Tower và Dự án chợ truyền thống Phước Long. Hoạt động kinh doanh Bất động sản hiện nay của Công ty bao gồm Hoạt động chuyển nhượng quyền sử dụng đất và Hoạt động chuyển nhượng quyền Hợp tác đầu tư với các chủ đầu tư Bất động sản khác như Vạn Phát Hưng, ADC, Him Lam, Sadeco...Ngày 04/06/2017, VNI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

718,3

Phải thu11%
Tồn kho22%
Khác67%

Tổng nợ phải trả

597,7

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio0.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

718,34.1%

Tiền & ĐT

3,237.6%

Nợ phải trả

597,75.3%

Vốn CSH

120,51.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025153,049,7−1,7−2,0-1.3%-192
2024450,0165,8102,474,516.6%7.196
20235,14,3−0,00,24.4%22
20225,44,40,30,713.4%69
20216,64,71,11,116.1%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,2241,9718,3350,9597,7120,5
20245,1274,2690,2338,4567,6122,5
20236,569,6846,1227,8797,948,2
202225,975,8694,6173,8646,648,0
202110,931,0436,0199,8388,747,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,216,00,0−0,8−17,1−1,90,0
2024101,2−11,0−29,5−31,743,00,3−40,6
20230,2107,0−151,3−150,424,0−19,4−44,3
20220,7231,8−149,4−150,8−66,015,082,4
20211,117,5−14,6−14,52,45,32,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.6%-0.3%0.694.960.22
202487.4%9.7%0.814.630.59
20230.5%0.0%0.3116.550.01
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.85
2025-39.530.6513.21
20241.801.092.96
2023-27.691.896931.13
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng12%
Quản lý DN8%
Tài chính13%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu153,0Giá vốn103,3LN gộp49,7Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng18,5Chi phí quản lý12,8Chi phí tài chính20,1LN hoạt động1,7Biên Hoạt động-1%LN ròng2,0Biên LN ròng-1%0,038,276,5114,7153,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,4Nguồn tiền
Vay mới23,460%
Hoạt động KD16,040%
Cổ tức nhận0,00%
41,3Sử dụng
Trả nợ vay40,598%
Đầu tư0,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,9
5,1Tiền đầu kỳ+16,0CFO+0,0CapEx−0,8ĐT khác−17,1Tài chính3,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo