Bảng phân tích cổ phiếu

VPHCông ty Cổ phần Vạn Phát Hưng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng

VPHHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
3.750VND+0.3%
7D -2.3%3M +5.2%1Y -17.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa357,6
P/E
P/B0.35
EV/EBITDA
EPS-216
ROE-1.9%
ROA-1.1%
D/E0.91
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng (VPH) có tiền thân là Công ty TNHH Vạn Phát Hưng được thành lập vào năm 1999. Công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh dự án bất động sản, đặc biệt tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. VPH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Một số dự án tiêu biểu của Công ty là Khu dân cư Phú Mỹ (Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh), Khu căn hộ Phú Mỹ Thuận (Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh), Dự án Tulip Tower (Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh), Dự án Khu phức hợp La Casa (Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh). VPH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.956,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu56%
Tồn kho10%
TS cố định1%
Khác32%

Tổng nợ phải trả

929,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.956,51.3%

Tiền & ĐT

40,178.9%

Nợ phải trả

929,510.7%

Vốn CSH

1.027,16.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025134,619,3−25,4−20,6-15.3%-216
202447,43,6158,2129,5273.2%1.358
202373,143,6−13,3−0,8-1.1%-9
2022161,699,316,919,812.2%206
2021290,6151,8114,583,428.7%867

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,11.319,41.956,5927,8929,51.027,1
2024189,91.305,81.931,9833,7839,31.092,6
202320,81.907,52.366,31.344,61.345,91.020,4
202287,21.835,82.242,91.220,41.220,91.021,9
2021106,01.642,92.051,1982,1982,61.068,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−20,0−430,5−5,7188,891,9−149,8−436,2
2024159,7−683,7−6,11.253,7−407,2162,8−689,8
20235,1−657,9−2,3260,5330,5−66,9−660,2
202232,921,4−13,9−77,837,4−19,07,5
2021109,4−83,2−3,3156,427,8101,0−86,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.9%-1.1%1.420.910.07
202412.3%6.0%1.570.770.02
2023-0.1%-0.0%1.421.320.03
20221.9%0.9%1.501.190.08
2021-0.1%-0.0%1.611.180.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.35
2025-16.770.34-193.23
20244.340.52-27.41
2023-820.470.69-101.10
202221.630.4219.16
202111.780.9214.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN30%
Tài chính22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu134,6Giá vốn115,4LN gộp19,3Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý40,0Chi phí tài chính3,9Chi phí khác0,5LN hoạt động25,4Biên Hoạt động-19%LN ròng20,6Biên LN ròng-15%0,033,767,3101,0134,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.032,7Nguồn tiền
Vay mới607,559%
Thu hồi nợ203,320%
Thoái vốn195,219%
Cổ tức nhận23,92%
Tăng vốn2,80%
1.182,5Sử dụng
Trả nợ vay518,344%
Hoạt động KD430,536%
Cho vay/Thu hồi198,417%
Đầu tư29,62%
CapEx5,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 149,8
183,5Tiền đầu kỳ−430,5CFO−5,7CapEx+194,5ĐT khác+91,9Tài chính33,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo