Bảng phân tích cổ phiếu

VPICông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú

VPIHOSE
Bất động sảnBất động sản
60.500VND-2.3%
7D -2.9%3M +6.3%1Y +9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa19.363,0
P/E69.96
P/B3.67
EV/EBITDA50.40
EPS1.221
ROE7.7%
ROA3.0%
D/E1.69
Beta0.55
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú (VPI) có tiền thân là Chi nhánh tại Hà Nội của Công ty Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh nhà Quảng Ninh, được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực tư vấn đầu tư, xây dựng, phát triển và kinh doanh bất động sản. Công ty đã tham gia thiết kế, thi công được nhiều công trình, dự án quy mô lớn với tổng mức đầu tư lên đến hàng chục ngàn tỷ đồng, triển khai nhiều dự án tiêu biểu có tầm ảnh hưởng lớn, như Khu đô thị mới Văn Phú, The Văn Phú Victoria, Home City, Hùng Sơn Villa, Giảng Võ Complex,...VPI được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

14.728,0

Tiền & ĐT5%
Phải thu14%
Tồn kho36%
TS cố định4%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

9.253,6

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio2.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

14.728,032.2%

Tiền & ĐT

706,341.9%

Nợ phải trả

9.253,652.6%

Vốn CSH

5.474,47.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.976,4749,1513,6392,919.9%1.221
20241.897,3319,8346,7303,916.0%1.112
20231.864,81.299,3615,5450,824.2%1.709
20222.152,11.167,0613,8492,322.9%2.230
20212.610,6641,9383,9344,113.2%1.682

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025706,38.316,814.728,03.092,69.253,65.474,4
2024497,65.259,411.138,52.105,66.064,45.074,1
2023196,55.950,412.530,94.674,68.564,23.966,6
2022526,85.036,611.096,02.636,47.337,33.758,7
20211.122,76.773,39.835,53.564,76.441,03.394,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025520,2156,8−60,0−806,4858,2208,696,9
2024340,4138,4−25,3248,4−80,6306,1113,0
2023618,5−1.434,1−63,9724,1412,9−297,0−1.497,9
2022635,5344,5−739,7−1.935,5956,7−634,3−395,1
2021392,3539,3−89,8−1.211,1764,092,2449,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.7%3.0%2.691.690.15
20247.6%2.8%2.501.200.16
202313.7%4.2%1.272.160.16
202215.1%5.2%1.911.950.21
202110.8%3.3%1.272.200.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)69.963.6750.40
202548.173.5848.58
202452.323.83114.52
202328.043.7218.32
202224.483.7620.76
202138.674.2243.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng3%
Quản lý DN11%
Tài chính11%
Thuế6%
Lợi nhuận20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.976,4Giá vốn1.227,3LN gộp749,1Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng62,1Chi phí quản lý213,7Chi phí tài chính26,3LN hoạt động513,6Biên Hoạt động26%Thuế & khác120,7LN ròng392,9Biên LN ròng20%0,0494,1988,21.482,31.976,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.028,3Nguồn tiền
Vay mới3.476,949%
Thoái vốn1.621,923%
Thu hồi nợ1.489,621%
Cổ tức nhận272,94%
Hoạt động KD156,82%
Tăng vốn8,80%
Bán/Mua TS1,40%
6.819,7Sử dụng
Đầu tư3.031,244%
Trả nợ vay2.627,639%
Cho vay/Thu hồi1.101,016%
CapEx60,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 208,6
497,5Tiền đầu kỳ+156,8CFO−60,0CapEx−746,4ĐT khác+858,2Tài chính706,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo