Phân tích cổ phiếu VPR - Công ty Cổ phần VINAPRINT

VPR UPCOM
Penny
Truyền thôngTruyền thông

Công ty Cổ phần VINAPRINT thuộc nhóm Truyền thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã VPR.

7.800 VND +0.0%
7D +1.3% 3M +2.6% 1Y -52.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 78,5
P/E: 1.39
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 955
ROE: 7.7%
ROA: 7.0%
D/E: 0.11
Beta: 1.01
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VinaPrint (VPR) có tiền thân là Xí nghiệp In số 2 trực thuộc Tổng Công ty Văn hóa Sài Gòn được thành lập, được thành lập vào ngày 17/03/1993. VPR chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 12 tỷ đồng vào năm 2006. Công ty đã tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng vào năm 2009. VPR hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ in ấn với sản phẩm chính là các loại hóa đơn tài chính, các sản phẩm in trên giấy cuộn carbonless. Ngoài ra, Công ty còn kinh doanh cho thuê kho bãi lưu trữ hàng hóa. VPR hiện có khoảng 10.000m2 cụm kho cho thuê trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. VPR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

143,1

Tiền & ĐT8%
Phải thu3%
TS cố định2%
Khác87%

Tổng nợ phải trả

14,1

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

143,17.4%

Tiền & ĐT

11,778.2%

Nợ phải trả

14,123.9%

Vốn CSH

129,05.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202544,618,713,59,621.6%955
202440,718,512,410,425.6%2.075
202378,841,039,829,837.9%5.929
202241,016,48,86,616.1%1.443
202139,715,118,416,140.6%3.524

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,715,9143,19,314,1129,0
20246,69,7133,28,011,4121,9
202331,052,8133,012,716,6116,4
202219,534,0134,120,042,991,2
20213,7246,8348,720,5263,984,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,214,1−1,0−6,5−2,55,013,0
202412,928,2−3,9−32,9−5,0−9,724,3
202337,51,20,033,0−30,53,70,0
20228,4210,7−0,620,9−222,59,2210,1
202118,9−205,8−4,6−4,3207,0−3,2−210,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.7%7.0%1.700.110.32
20248.8%7.8%1.220.090.31
202328.7%22.3%4.150.140.59
20227.5%2.7%1.700.470.17
20219.3%4.4%1.200.860.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.390.04
20258.480.634.07
20248.290.714.54
20233.200.821.87
202220.031.458.00
20215.251.0020.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng1%
Quản lý DN11%
Tài chính2%
Thuế8%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu44,6Giá vốn25,9LN gộp18,7Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý4,8Chi phí tài chính0,2LN hoạt động13,5Biên Hoạt động30%Thuế & khác3,9LN ròng9,6Biên LN ròng22%0,011,122,333,444,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,4Nguồn tiền
Hoạt động KD14,191%
Cổ tức nhận1,28%
Bán/Mua TS0,11%
10,4Sử dụng
Đầu tư6,865%
Cổ tức trả2,524%
CapEx1,010%
Cho vay/Thu hồi0,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,0
6,5Tiền đầu kỳ+14,1CFO−1,0CapEx−5,5ĐT khác−2,5Tài chính11,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ VPR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần VINAPRINT trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.