Bảng phân tích cổ phiếu

VRCCông ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC

VRCHOSE
Bất động sảnBất động sản
13.000VND+2.4%
7D +0.0%3M -2.3%1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa650,0
P/E
P/B0.66
EV/EBITDA273.43
EPS12
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E0.37
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản và Đầu tư VRC (VRC) có tiền thân là Xí nghiệp Xây lắp được thành lập năm 1978. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm đầu tư bất động sản, xây dựng và dịch vụ mua bán sát nhập. Công ty định hướng tập trung chủ yếu vào lĩnh vực kinh doanh bất động sản: căn hộ cao cấp ven biển, khách sạn, cho thuê chợ và kho bãi phục vụ cảng. Một số dự án công ty thực hiện đầu tư như khu dân cư ADC (phường Phú Mỹ. Quận 7), Khu dân cư ADC Long An, Khu đô thị mới Nhà Bè, Cảng tổng hợp Container Mỹ Xuân,... VRC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.745,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu2%
Tồn kho69%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

472,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.745,90.4%

Tiền & ĐT

10,511.9%

Nợ phải trả

472,41.2%

Vốn CSH

1.273,50.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257,15,92,01,216.6%12
202415,111,91,81,811.7%20
20233,93,70,60,410.3%4
20223,63,50,616,7458.1%338
20213,53,30,80,514.1%6

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,51.256,81.745,9472,3472,41.273,5
202411,91.250,51.739,5377,9477,91.261,6
20239,81.231,41.719,2359,3459,41.259,8
202212,11.114,71.602,4243,0343,01.259,4
202110,31.389,41.858,167,6596,01.262,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−5,40,0−0,64,6−1,40,0
20242,3−8,50,0−0,811,32,00,0
20230,7−120,20,00,0117,9−2,30,0
202218,8271,40,05,7−275,21,80,0
20210,5−173,30,00,0171,1−2,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%2.660.370.00
20240.1%0.1%3.310.380.01
20230.0%0.0%3.430.360.00
20221.3%1.0%4.590.270.00
20210.1%0.0%23.600.460.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.66273.43
20251048.300.66441.39
2024619.030.62142.53
20233136.520.642016.28
202224.000.42-4526.17
20212753.220.781256.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán17%
Quản lý DN44%
Tài chính13%
Thuế8%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7,1Giá vốn1,2LN gộp5,9Biên LN gộp83%Chi phí quản lý3,1Chi phí tài chính0,7Chi phí khác0,0LN hoạt động2,0Biên Hoạt động28%Thuế & khác0,8LN ròng1,2Biên LN ròng17%0,01,83,55,37,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,1Nguồn tiền
Vay mới8,1100%
Cổ tức nhận0,00%
9,5Sử dụng
Hoạt động KD5,456%
Trả nợ vay3,637%
Cho vay/Thu hồi0,66%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
11,9Tiền đầu kỳ−5,4CFO+0,0CapEx−0,6ĐT khác+4,6Tài chính10,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo