Bảng phân tích cổ phiếu

VRECông ty Cổ phần Vincom Retail
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Vincom Retail

VREHOSE
Bluechip
Bất động sảnBất động sản
Theo dõi
30.050VND-3.1%
7D -3.8%3M +14.0%1Y +13.4%
Mục tiêu27.6707.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa68.283,2
P/E9.93
P/B1.37
EV/EBITDA13.29
EPS2.837
ROE14.3%
ROA11.1%
D/E0.27
Beta1.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vincom Retail (VRE) có tiền thân là Công ty TNHH Vincom Retail được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cho thuê các trung tâm thương mại bán lẻ và các dịch vụ liên quan, cũng như đầu tư phát triển và kinh doanh các loại hình bất động sản. Vincom là thương hiệu bất động sản bán lẻ hàng đầu Việt Nam, giữ vị thế số 1 tại thị trường Việt Nam về mạng lưới và độ phủ với 90 trung tâm thương mại tại 31/34 tỉnh thành, được phát triển theo bốn mô hình sản phẩm: Vincom Center, Vincom Mega Mall, Vincom Plaza và Vincom+. Hệ thống của doanh nghiệp bao gồm nhiều mô hình TTTM từ cao cấp, quy mô lớn đến mô hình địa phương, trong đó Vincom Plaza chiếm tỷ trọng lớn nhất về số lượng và diện tích. Doanh nghiệp duy trì mạng lưới gần 1.000 thương hiệu trong và ngoài nước, đồng thời tiếp tục mở rộng các mô hình flagship, concept mới và nâng cấp tài sản hiện hữu. VRE được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61.279,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu5%
Khác87%

Tổng nợ phải trả

12.910,9

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61.279,111.0%

Tiền & ĐT

4.567,951.7%

Nợ phải trả

12.910,93.0%

Vốn CSH

48.368,215.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.837,44.732,07.579,96.445,972.9%2.837
20248.939,14.755,44.720,34.095,845.8%1.803
20239.791,35.345,95.381,94.408,845.0%1.940
20227.361,43.816,53.452,72.777,137.7%1.222
20215.891,12.392,11.657,91.315,022.3%578

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.567,97.961,161.279,15.173,912.910,948.368,2
20243.010,612.312,455.226,25.920,713.303,541.922,6
20235.172,510.036,447.653,76.244,99.826,937.826,9
20227.117,110.534,742.701,15.819,59.276,433.424,7
20213.487,56.826,637.873,52.890,17.222,730.650,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258.083,2−3.262,2−2.686,33.007,81.804,41.549,9−5.948,5
20245.133,3758,1−4.192,4−2.463,2488,2−1.216,9−3.434,3
20235.526,13.892,0−8.321,8−7.520,8710,7−2.918,1−4.429,8
20223.524,55.071,7−2.538,2−1.327,7−21,43.722,62.533,5
20211.692,31.705,3−1.567,31.162,2−2.621,4246,2138,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%11.1%1.540.270.15
202410.3%8.0%2.080.320.17
202312.4%9.8%1.610.260.22
20228.7%6.9%1.810.280.18
20217.2%5.6%2.070.240.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.931.3713.290.48
202510.331.3813.31
202411.261.109.07
202312.451.458.35
202223.411.9513.56
202152.722.2621.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán46%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính12%
Thuế19%
Lợi nhuận73%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.837,4Giá vốn4.105,3LN gộp4.732,0Biên LN gộp54%Chi phí bán hàng271,0Chi phí quản lý568,0Chi phí tài chính3.686,8LN hoạt động7.579,9Biên Hoạt động86%Thuế & khác1.133,9LN ròng6.445,9Biên LN ròng73%0,02.209,34.418,76.628,08.837,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.979,8Nguồn tiền
Vay mới6.273,048%
Thoái vốn3.605,028%
Cổ tức nhận2.079,816%
Thu hồi nợ1.010,28%
Bán/Mua TS11,80%
11.429,9Sử dụng
Trả nợ vay4.445,639%
Hoạt động KD3.262,229%
CapEx2.686,324%
Cho vay/Thu hồi1.012,99%
Thuê TC23,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.549,9
2.884,7Tiền đầu kỳ−3.262,2CFO−2.686,3CapEx+5.694,0ĐT khác+1.804,4Tài chính4.434,6Tiền cuối kỳ
Peter Lynch
MUA9/10
Stanley Druckenmiller
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
27.670
Cắt lỗ
23.500
Vùng mua
24.500 25.800

Rủi ro chính

Chất lượng lợi nhuận thấp với dòng tiền hoạt động (CFO) âm 3.3 nghìn tỷ đồng năm 2025.
Rủi ro bị chiếm dụng vốn trong hệ sinh thái Vingroup thông qua các khoản phải thu tăng mạnh.
Áp lực từ thương mại điện tử làm giảm giá trị thực tế của các tài sản trung tâm thương mại.
Mô hình DCF và Owner Earnings cho thấy giá trị thực thấp hơn đáng kể so với giá thị trường.
Tổng hợp phân tích Vincom Retail (VRE) hiện đang là một trường hợp điển hình của "bẫy giá trị" (value trap). Mặc dù các chỉ số bề nổi như P/E 9.34 và P/B 1.24 trông có vẻ rẻ so với lịch sử, nhưng đi sâu vào nội tại tài chính cho thấy những rủi ro nghiêm trọng. Lợi nhuận ròng năm 2025 tăng vọt lên
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về Vincom Retail (VRE) phơi bày sự đối lập gay gắt giữa giá trị tài sản và chất lượng dòng tiền. Phe Bò (Bull) có lý lẽ thuyết phục về vị thế dẫn đầu thị trường và nền tảng bảng cân đối kế toán lành mạnh (D/E thấp). Việc định giá P/E quanh mức 9.x là mức chiết khấu sâu đối với một
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo