Bảng phân tích cổ phiếu

VRGCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Cao Su Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Cao Su Việt Nam

VRGUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
16.200VND+0.6%
7D +0.6%3M -9.0%1Y -3.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa419,5
P/E13.54
P/B1.22
EV/EBITDA7.52
EPS1.390
ROE9.5%
ROA3.7%
D/E1.68
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG) là đơn vị thành viên của Tập đoàn công nghiệp cao su Việt Nam được thành lập năm 2005. Ngành nghề chính của công ty là đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh khu công nghiệp; xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng và các công trình giao thông, thủy lợi; cho thuê đất, kho bãi. Bên cạnh đó công ty còn phát triển ngành khai thác và chế biến các loại khoáng sản. VRG chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 10/11/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

940,1

Tiền & ĐT17%
Phải thu16%
TS cố định12%
Khác56%

Tổng nợ phải trả

590,0

Nợ NH10%
Nợ DH90%

Thanh khoản

Current Ratio5.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

940,18.6%

Tiền & ĐT

159,242.5%

Nợ phải trả

590,05.0%

Vốn CSH

350,114.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025133,982,846,336,026.9%1.390
2024113,6105,182,558,751.7%2.168
2023548,8321,2240,0186,634.0%7.206
2022122,880,962,949,940.6%1.896
202117,88,35,74,324.4%122

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025159,2333,4940,161,9590,0350,1
2024276,8405,21.028,588,3621,2407,3
2023416,3583,71.169,9161,7711,9458,0
202291,3259,1699,933,4380,5319,4
2021169,2222,6620,021,7349,7270,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−3,7−27,3126,9−90,832,4−30,9
20240,06,6−59,120,1−96,2−69,5−52,5
20230,0495,8−128,1−290,0−45,8160,0367,7
20220,0−28,6−56,250,3−0,521,1−84,8
20210,0−62,6−6,683,0−10,010,4−69,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%3.7%5.391.680.14
202413.6%5.3%4.591.530.10
202348.0%20.0%3.611.550.59
202216.9%7.6%7.751.190.19
20211.6%0.7%10.251.290.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.541.227.520.45
202512.371.274.42
20247.241.044.02
20234.671.903.21
202211.431.795.51
2021194.443.13174.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán38%
Bán hàng3%
Quản lý DN27%
Thuế8%
Lợi nhuận27%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu133,9Giá vốn51,1LN gộp82,8Biên LN gộp62%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý36,2Chi phí tài chính3,8LN hoạt động46,3Biên Hoạt động35%Thuế & khác10,3LN ròng36,0Biên LN ròng27%0,033,567,0100,5133,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
154,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ150,097%
Cổ tức nhận4,13%
121,7Sử dụng
Cổ tức trả90,875%
CapEx27,322%
Hoạt động KD3,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,4
126,8Tiền đầu kỳ−3,7CFO−27,3CapEx+154,1ĐT khác−90,8Tài chính159,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo