Bảng phân tích cổ phiếu

XDHCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội

XDHUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
16.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -4.1%1Y -15.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa437,8
P/E12.10
P/B0.77
EV/EBITDA8.75
EPS1.211
ROE5.9%
ROA3.6%
D/E0.68
Beta0.59
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Hà Nội (XDH) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Hà Nội được thành lập vào năm 1972. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty bao gồm: (i) Xây dựng, phát triển và kinh doanh các khu dân cư, khách sạn, khu nghỉ dưỡng…(ii) Hoạt động tư vấn quản lý đầu tư xây dựng cơ bản các khu đô thị, thiết kế soạn thảo hồ sơ mời thầu và tổng dự toán chi phí đầu tư xây dựng. (iii) Sản xuất, kinh doanh và lắp đặt các thiết bị điện máy công nghiệp. XDH chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Khu nhà ở Đồng Kênh Trong với tổng diện tích đất quy hoạch là 3.58 héc ta và  tổng mức đầu tư dự án là 113 tỷ đồng; Khu đô thị mới Yên Hòa với tổng diện tích đất quy hoạch lên tới 39.9 ha. XDH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

940,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu11%
Tồn kho44%
TS cố định5%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

379,2

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

940,59.7%

Tiền & ĐT

55,846.3%

Nợ phải trả

379,223.3%

Vốn CSH

561,32.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025163,050,538,232,720.1%1.211
2024155,931,220,721,013.5%676
2023171,520,711,921,512.5%847
2022378,3120,798,073,519.4%3.395
2021529,2187,1160,9127,924.2%7.490

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,8575,1940,5287,3379,2561,3
202438,2477,9857,7248,7307,5550,2
2023104,3469,0863,3250,9309,7553,6
2022199,8550,5956,0319,7378,7577,2
2021228,3666,11.118,0380,3593,9524,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,7−0,02,614,417,70,6
20240,0−53,4−0,027,9−21,6−47,1−53,4
20230,0−63,4−4,637,4−36,9−62,9−68,0
20220,0−21,9−0,034,2−15,9−3,6−21,9
20210,0102,8−0,3−21,2−18,762,9102,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%3.6%2.000.680.18
20243.8%2.4%1.920.560.18
20233.8%2.4%1.870.560.19
202214.0%7.4%1.710.670.36
202126.1%10.7%1.751.130.44

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.100.778.75
202513.210.779.33
202416.460.6312.89
202323.760.9226.87
20224.700.632.32
20210.680.380.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Quản lý DN8%
Thuế5%
Lợi nhuận20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu163,0Giá vốn112,5LN gộp50,5Biên LN gộp31%Chi phí quản lý12,6Chi phí tài chính0,4LN hoạt động38,2Biên Hoạt động23%Thuế & khác5,5LN ròng32,7Biên LN ròng20%0,040,781,5122,2163,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
47,7Nguồn tiền
Vay mới44,493%
Bán/Mua TS2,65%
Hoạt động KD0,71%
Cổ tức nhận0,00%
30,0Sử dụng
Trả nợ vay30,0100%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,7
38,2Tiền đầu kỳ+0,7CFO−0,0CapEx+2,6ĐT khác+14,4Tài chính55,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu XDH (UPCOM) - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội | MimeFin