Bảng phân tích cổ phiếu

YEGCông ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1

YEGHOSE
Truyền thôngTruyền thông
9.010VND-0.3%
7D -2.6%3M -20.0%1Y -20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.849,1
P/E30.47
P/B0.89
EV/EBITDA16.93
EPS422
ROE4.4%
ROA2.9%
D/E0.32
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Yeah1 (YEG) có tiền thân là trang thông tin điện tử www.yeah1.com được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quảng cáo truyền hình, dịch vụ quảng cáo trên nền tảng kỹ thuật số, đại lý mua bán quảng cáo và bản quyền phim truyền hình, đầu tư, sản xuất hoặc marketing cho các bộ phim chiếu rạp. YEG hiện sở hữu và vận hành 4 kênh truyền hình trả tiền phủ sóng cả nước là Yeah1 TV, Yeah1 Family, iMovie TV và UNI Channel. Bên cạnh đó, Công ty còn đóng vai trò là đại lý mua bán các quảng cáo và bản quyền phim cho 16 đài truyền hình quốc gia, địa phương và các kênh truyền hình tư nhân ở Việt Nam. YEG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.796,4

Tiền & ĐT16%
Phải thu47%
Tồn kho3%
TS cố định8%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

675,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.72x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.796,411.3%

Tiền & ĐT

453,1229.6%

Nợ phải trả

675,633.3%

Vốn CSH

2.120,841.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.639,1215,099,677,44.7%422
20241.026,1170,9118,6122,611.9%918
2023411,7115,249,326,56.4%505
2022314,1104,529,324,97.9%349
20211.079,534,1132,530,02.8%561

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025453,11.870,92.796,4630,7675,62.120,8
2024137,51.305,32.512,9963,01.013,01.499,9
20238,7947,61.860,4408,6477,11.383,3
202226,5623,21.241,0315,5334,2906,8
20219,21.134,61.372,3403,5494,6877,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202594,77,4−98,2−192,8337,7152,3−90,9
2024110,6357,4−552,9−613,6384,0127,8−195,5
202328,9−192,5−85,1−397,1571,6−18,0−277,6
202228,9−165,3−0,3293,1−105,622,2−165,6
202198,3−88,4−2,911,245,1−32,1−91,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.4%2.9%2.970.320.62
20248.9%5.7%1.360.680.47
20232.4%1.7%2.320.340.27
20221.2%0.8%1.980.370.24
20212.3%1.4%2.810.560.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.470.8916.93
202524.390.9622.70
202417.021.0655.93
202334.270.8829.80
202228.830.35258.29
202129.390.66-4.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng2%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.639,1Giá vốn1.424,0LN gộp215,0Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng39,3Chi phí quản lý167,8Chi phí tài chính93,2LN hoạt động99,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác22,2LN ròng77,4Biên LN ròng5%0,0409,8819,51.229,31.639,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.843,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ625,634%
Tăng vốn548,230%
Vay mới492,427%
Thoái vốn118,96%
Cổ tức nhận46,02%
Hoạt động KD7,40%
Bán/Mua TS5,00%
Chênh lệch TG0,00%
1.691,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi824,449%
Trả nợ vay701,641%
CapEx98,26%
Đầu tư65,74%
Cổ tức trả1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 152,3
136,2Tiền đầu kỳ+7,4CFO−98,2CapEx−94,6ĐT khác+337,7Tài chính288,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo