Bảng phân tích cổ phiếu

CSVCông ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam

CSVHOSE
Hóa chấtHóa chất
24.500VND-0.8%
7D -4.3%3M -28.4%1Y -29.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.707,2
P/E13.57
P/B1.68
EV/EBITDA10.60
EPS1.702
ROE13.7%
ROA10.7%
D/E0.27
Beta0.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hóa chất Cơ bản miền Nam (CSV), tiền thân là Công ty Hóa chất Cơ bản miền Nam được thành lập năm 1976 bởi Tổng Cục Hóa Chất. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất hóa chất trong lĩnh lực công nghiệp phục vụ nhu cầu của các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước sinh hoạt, xử lý nước thải, sản xuất giấy, dầu khí. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp sản xuất hóa chất cơ bản hàng đầu tại Việt Nam. Các sản phẩm của Công ty tiêu thụ rộng khắp ở các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên đến các tỉnh miền Tây Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh. Với kinh nghiệm hơn 37 năm tồn tại và phát triển, Công ty đã đầu tư dây chuyền sản xuất tiên tiến, đảm bảo chất lượng sản phẩm và môi trường sinh thái. CSV được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.058,7

Tiền & ĐT35%
Phải thu21%
Tồn kho24%
TS cố định2%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

437,1

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio3.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.83x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.058,710.7%

Tiền & ĐT

718,77.6%

Nợ phải trả

437,143.3%

Vốn CSH

1.621,64.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.160,1541,0289,3229,310.6%1.702
20241.855,6504,9327,2258,313.9%1.970
20231.588,4409,2284,7230,614.5%4.166
20222.104,3660,2510,2407,919.4%7.134
20211.576,8412,0272,7218,113.8%4.299

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025718,71.678,62.058,7421,3437,11.621,6
2024777,61.464,01.859,0305,0305,01.554,0
2023647,01.303,61.722,0285,7285,71.436,2
2022525,31.248,01.718,4289,5289,51.428,9
2021307,2935,71.455,8296,1296,11.159,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025293,164,8−59,3−49,6−96,1−80,95,5
2024328,3231,4−22,4−66,1−99,865,5209,0
2023288,8328,0−17,9−188,9−222,4−83,3310,1
2022510,7248,0−27,3−222,4−17,68,1220,7
2021272,9141,9−57,024,2−99,067,184,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%10.7%3.980.271.10
202416.5%13.3%4.800.201.04
202315.3%12.2%4.560.200.92
202227.4%22.3%4.310.201.33
202116.3%13.2%3.380.221.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.571.6810.604.25
202514.651.9511.13
202415.542.4810.67
202313.292.008.90
20223.861.012.16
202112.292.298.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.160,1Giá vốn1.619,2LN gộp541,0Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng170,7Chi phí quản lý116,6Chi phí tài chính35,5LN hoạt động289,3Biên Hoạt động13%Thuế & khác59,9LN ròng229,3Biên LN ròng11%0,0540,01.080,11.620,12.160,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.098,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ645,059%
Vay mới356,832%
Hoạt động KD64,86%
Cổ tức nhận31,23%
Bán/Mua TS0,40%
1.179,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi667,057%
Trả nợ vay321,227%
Cổ tức trả131,611%
CapEx59,35%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 80,9
172,6Tiền đầu kỳ+64,8CFO−59,3CapEx+9,6ĐT khác−96,1Tài chính91,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo