Bảng phân tích cổ phiếu

DHBCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc

DHBUPCOM
Hóa chấtHóa chất
10.700VND+1.9%
7D -7.8%3M +16.3%1Y +17.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.912,5
P/E13.10
P/B3.39
EV/EBITDA4.05
EPS39
ROE1.7%
ROA0.2%
D/E8.16
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân đạm Hà Bắc (DHB) với tiền thân là Nhà Máy Phân Đạm Hà Bắc được khởi công xây dựng vào đầu năm 1960. Đây là nhà máy sản xuất phân đạm đầu tiên của Việt Nam. DHB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phân đạm Urê, Amoniac và một số hóa chất khác. DHB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Đạm Hà Bắc với công suất 500.000 tấn/năm. Sản phẩm sản xuất chính của Công ty là phân đạm Urê, hiện chiếm hơn 80% tổng doanh thu của Công ty. DHB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.786,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu6%
Tồn kho10%
TS cố định52%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

5.154,5

Nợ NH23%
Nợ DH77%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.77x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.786,27.4%

Tiền & ĐT

465,911.0%

Nợ phải trả

5.154,58.4%

Vốn CSH

631,62.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.330,5484,952,310,90.3%39
20244.439,5277,7−190,66,80.2%25
20234.413,5−15,3−944,8858,319.4%3.153
20226.441,02.834,61.776,51.779,127.6%6.536
20214.498,61.189,5−2,50,60.0%7

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025465,91.480,65.786,21.203,15.154,5631,6
2024419,81.280,76.247,71.173,65.629,2618,5
2023339,71.197,26.745,91.080,86.134,3611,6
2022240,21.396,77.581,46.254,37.833,6−252,2
2021319,41.063,48.029,36.695,510.006,8−1.977,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,9590,9−14,0−30,6−545,215,1576,9
20246,8262,5−45,5−69,0−144,549,0217,0
2023858,3487,5−9,714,0−385,1116,4477,8
20221.779,12.687,2−1,560,7−2.825,8−77,82.685,8
20210,61.379,40,0−1,0−1.298,380,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%0.2%1.238.160.72
20241.1%0.1%1.099.100.68
2023477.6%12.0%1.1110.030.62
20220.0%22.8%0.22-31.060.83
20210.0%-8.4%0.13-4.500.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.103.394.05
2025314.525.406.38
2024341.053.787.17
20233.094.3415.03
20221.220.001.58
20212078.330.006.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.330,5Giá vốn3.845,6LN gộp484,9Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng86,0Chi phí quản lý141,2Chi phí tài chính205,4LN hoạt động52,3Biên Hoạt động1%Thuế & khác41,5LN ròng10,9Biên LN ròng0%0,01.082,62.165,23.247,94.330,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.526,6Nguồn tiền
Vay mới1.697,267%
Hoạt động KD590,923%
Thu hồi nợ224,29%
Bán/Mua TS7,40%
Cổ tức nhận3,50%
Chênh lệch TG3,50%
2.508,1Sử dụng
Trả nợ vay2.242,489%
Cho vay/Thu hồi251,710%
CapEx14,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,5
371,8Tiền đầu kỳ+590,9CFO−14,0CapEx−16,6ĐT khác−545,2Tài chính390,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo