Bảng phân tích cổ phiếu

APPCông ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ

APPUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
4.100VND+0.0%
7D -2.4%3M -33.9%1Y -28.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa19,4
P/E
P/B0.41
EV/EBITDA
EPS760
ROE8.7%
ROA4.7%
D/E1.21
Beta0.75
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ (APP) được thành lập năm 1996 trên cơ sở tách Trung tâm Phụ gia Dầu mỏ từ Viện Hóa học Công nghiệp. Năm 2003, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình là một Công ty Cổ phần. Công ty là đơn vị chuyên sản xuất các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn, dầu phanh, các loại chất lỏng chuyên dụng như các loại nhũ cắt gọt kim loại, nhũ chống lò, nước làm mát; kinh doanh vật tư và các sản phẩm hóa chất, thực hiện các đề tài nghiên cứa khoa học công nghệ và thực hiện chuyển giao công nghệ. Hiện tại công ty có các nhà máy và xưởng đặt tại Hà Nội, Hài Phòng, Quảng Ninh với công suất trên 16.500 tấn/năm/một ca. Hàng năm Công ty sản xuất và cung ứng khoảng 300 - 400 tấn dầu phanh đạt tiêu chuẩn DOT3. Đối thủ cạnh tranh của Công ty là các công ty đa quốc gia như Castrol, Shell, Esso và một số doanh nghiệp sản xuất trong nước như CTCP PLC. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,3

Tiền & ĐT27%
Phải thu23%
Tồn kho3%
TS cố định4%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

52,6

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,372.3%

Tiền & ĐT

26,2505.9%

Nợ phải trả

52,6216.4%

Vốn CSH

43,611.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025371,16,64,53,61.0%760
2024210,515,6−5,8−5,9-2.8%-1.245
2023200,816,7−4,5−4,5-2.2%-953
2022271,324,00,40,40.2%92
2021199,729,53,12,61.3%539

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,252,296,350,852,643,6
20244,335,955,916,616,639,2
20236,852,981,936,236,245,6
20224,555,585,735,635,650,1
20216,169,998,949,149,149,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,4−2,10,0−15,629,912,10,0
2024−5,614,7−2,94,7−18,80,511,8
2023−4,52,2−2,2−1,81,82,30,0
20220,61,5−3,8−3,20,1−1,6−2,3
20210,06,3−0,2−0,2−5,50,66,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.7%4.7%1.031.214.88
2024-13.9%-8.5%2.160.423.06
2023-9.4%-5.4%1.460.792.40
20220.9%0.5%1.560.712.94
20216.3%3.3%1.450.962.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.41
20256.220.5224.08
2024-12.360.70-39.63
2023-5.670.5774.98
202251.170.4411.36
202115.041.0613.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu371,1Giá vốn364,6LN gộp6,6Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng3,2Chi phí quản lý2,0Chi phí tài chính3,6LN hoạt động4,5Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,9LN ròng3,6Biên LN ròng1%0,092,8185,6278,3371,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
247,6Nguồn tiền
Vay mới170,169%
Thu hồi nợ53,021%
Thoái vốn20,28%
Bán/Mua TS3,21%
Cổ tức nhận1,10%
235,5Sử dụng
Trả nợ vay139,159%
Cho vay/Thu hồi53,023%
Đầu tư40,117%
Hoạt động KD2,11%
Thuê TC1,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,1
4,3Tiền đầu kỳ−2,1CFO+0,0CapEx−15,6ĐT khác+29,9Tài chính16,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo