Bảng phân tích cổ phiếu

CPCCông ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ

CPCHNX
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
18.200VND-1.1%
7D +2.2%3M +4.0%1Y +0.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa74,3
P/E7.95
P/B0.85
EV/EBITDA5.18
EPS2.393
ROE10.5%
ROA7.0%
D/E0.57
Beta0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuốc Sát trùng Cần Thơ (CPC) có tiền thân là Xí nghiệp thuốc sát trùng Cần Thơ được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. CPC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Hiện nay tổng công suất các dây chuyền sản xuất thuốc bảo vệ thực vật của công ty theo thiết kế là 13.000 tấn/năm. CPC hoạt động kinh doanh chủ yếu tại Đồng Bằng Sông Cửu Long, các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên. Đến nay, CPC đã có hơn 80 đại lý cấp I và hơn 2.000 đại lý cấp II. CPC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

135,0

Tiền & ĐT29%
Phải thu39%
Tồn kho20%
TS cố định10%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

48,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

135,09.6%

Tiền & ĐT

39,237.2%

Nợ phải trả

48,932.3%

Vốn CSH

86,20.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025171,339,611,09,05.3%2.393
2024190,041,514,110,05.3%2.111
2023189,442,412,610,25.4%2.101
2022188,633,012,39,65.1%2.342
2021190,239,112,210,45.5%2.315

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,2118,6135,048,948,986,2
202462,4103,8123,236,936,986,3
202371,6116,0133,748,248,285,5
202246,9105,9123,840,440,483,4
202167,3106,1121,638,338,383,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−35,3−1,218,44,6−12,3−36,5
20240,01,3−5,6−25,7−8,8−33,2−4,3
20230,033,1−3,9−13,8−5,813,529,2
20220,0−0,3−6,231,5−18,512,7−6,5
20210,056,0−4,0−48,9−16,9−9,852,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.5%7.0%2.430.571.33
202411.6%7.8%2.810.431.48
202312.1%7.9%2.410.561.47
202211.5%7.8%2.620.481.54
202114.2%9.1%2.490.541.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.950.855.18
20257.950.835.75
20247.670.895.83
20237.040.844.51
20226.620.764.45
20218.481.065.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng9%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu171,3Giá vốn131,7LN gộp39,6Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng15,5Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính0,4LN hoạt động11,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác1,9LN ròng9,0Biên LN ròng5%0,042,885,7128,5171,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
188,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ105,056%
Vay mới80,443%
Cổ tức nhận2,61%
200,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi88,044%
Trả nợ vay68,434%
Hoạt động KD35,318%
Cổ tức trả7,34%
CapEx1,21%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,3
14,4Tiền đầu kỳ−35,3CFO−1,2CapEx+19,6ĐT khác+4,6Tài chính2,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo