Bảng phân tích cổ phiếu

ABSCông ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận

ABSHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
2.990VND-1.3%
7D -0.7%3M +6.8%1Y -15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa239,2
P/E
P/B0.60
EV/EBITDA
EPS-6.430
ROE-78.0%
ROA-69.0%
D/E0.22
Beta0.52
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (ABS) có tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh phân phối vật tư nông nghiệp, phân bón và xăng dầu. ABS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm năm 2004. Công ty là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm phân bón của Tập đoàn Năm Sao. ABS hiện sở hữu hệ thống 5 cửa hàng xăng dầu, bao gồm: Cửa hàng Xăng dầu số 9, Cửa hàng Xăng dầu Ngã Ba Gộp, Cửa hàng Xăng dầu Km 29, Cửa hàng Xăng dầu Thuận Hòa và Cửa hàng Xăng dầu Thắng Hải. Ngoài ra, Công ty còn tham gia kinh doanh cho thuê kho tàng, bến bãi và hợp tác góp vốn đầu tư kinh doanh bất động sản. Ngày 18/03/2020, ABS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

489,3

Phải thu96%
Tồn kho1%
TS cố định2%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

87,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio5.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

489,351.1%

Tiền & ĐT

1,3961.9%

Nợ phải trả

87,42.6%

Vốn CSH

402,056.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025170,06,0−514,3−514,4-302.6%-6.430
2024396,16,011,32,40.6%30
20231.025,238,722,78,30.8%98
20221.605,387,835,722,51.4%268
20211.198,758,482,065,45.5%788

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,3476,4489,386,987,4402,0
20240,1946,41.001,684,585,2916,4
20231,81.121,71.579,2664,3665,2914,0
2022343,81.357,01.669,3762,4763,6905,7
2021343,31.282,11.593,0666,2666,5926,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−514,4−3,1−0,00,24,11,2−3,1
20249,1460,50,071,0−533,2−1,70,0
202322,2−454,6−10,8434,218,5−1,9−465,4
202233,9−60,7−2,6−2,163,10,3−63,3
20210,0−562,8−51,921,5541,90,6−614,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-78.0%-69.0%5.480.220.23
20240.3%0.2%11.200.090.31
20230.9%0.5%1.690.730.63
20222.9%1.7%1.880.760.98
20216.5%3.4%1.760.880.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.60
2025-0.460.59-0.61
2024114.640.3017.16
202354.640.50-210.02
202216.420.4713.38
202125.561.8248.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng3%
Quản lý DN287%
Tài chính16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu170,0Giá vốn164,0LN gộp6,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng5,5Chi phí quản lý487,4Chi phí tài chính27,5LN hoạt động514,3Biên Hoạt động-302%LN ròng514,4Biên LN ròng-303%0,042,585,0127,5170,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
185,8Nguồn tiền
Vay mới185,7100%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,00%
184,7Sử dụng
Trả nợ vay181,698%
Hoạt động KD3,12%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
0,1Tiền đầu kỳ−3,1CFO−0,0CapEx+0,2ĐT khác+4,1Tài chính1,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo