Bảng phân tích cổ phiếu

DGCCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

DGCHOSE
Hóa chấtHóa chất
Mua
45.800VND+0.2%
7D -4.1%3M -37.9%1Y -47.2%
Mục tiêu53.00015.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa17.393,9
P/E6.63
P/B1.12
EV/EBITDA6.47
EPS7.487
ROE21.3%
ROA17.1%
D/E0.27
Beta0.74
Div. Yield5.49%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (DGC) tiền thân là Công ty Hóa chất Đức Giang được thành lập năm 1963. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Phốt pho vàng và bột giặt, chất tẩy rửa là các sản phẩm kinh doanh côt lõi của Công ty, mang lại nguồn doanh thu chính. Ngoài ra, Công ty còn sản xuất và kinh doanh thương mại nhiều sản phẩm hóa chất cơ bản khác. Nằm trong chiến lược dài hạn, Công ty còn triển khai mở rộng sản xuất sang lĩnh vực hóa chất nông nghiệp, phân bón. DGC giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

19.550,2

Tiền & ĐT67%
Phải thu6%
Tồn kho9%
TS cố định11%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

4.144,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio3.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

19.550,223.6%

Tiền & ĐT

13.105,822.6%

Nợ phải trả

4.144,195.5%

Vốn CSH

15.406,012.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.262,03.552,63.619,03.189,028.3%7.487
20249.865,03.449,53.411,83.107,431.5%7.392
20239.748,03.437,13.496,83.252,133.4%7.699
202214.444,16.750,46.381,66.037,041.8%13.774
20219.550,43.182,42.644,52.513,826.3%6.047

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513.105,816.123,619.550,24.080,54.144,115.406,0
202410.686,112.700,615.821,32.053,32.120,213.701,0
202310.402,612.466,615.600,53.492,93.563,212.037,3
20229.006,810.985,313.405,22.571,42.571,510.833,7
20213.755,65.997,38.520,42.188,32.188,46.332,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253.605,62.035,9−775,3−1.756,9648,2927,21.260,6
20243.400,33.119,5−522,0−1.152,3−2.912,2−945,02.597,5
20233.495,42.783,9−250,8−2.338,4−920,4−474,92.533,1
20226.375,75.936,8−157,5−3.827,8−697,11.411,95.779,3
20212.637,12.619,6−252,7−2.240,7−537,2−158,32.366,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.3%17.1%3.950.270.64
202423.8%19.0%6.190.150.63
202328.0%21.4%3.570.290.67
202264.8%50.8%4.270.241.32
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.631.126.470.31
20256.851.386.88
202411.382.5410.91
202314.603.8714.53
20223.651.973.48
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.262,0Giá vốn7.709,4LN gộp3.552,6Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng382,3Chi phí quản lý172,1Chi phí tài chính620,8LN hoạt động3.619,0Biên Hoạt động32%Thuế & khác430,0LN ròng3.189,0Biên LN ròng28%0,02.815,55.631,08.446,511.262,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
18.254,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ10.207,356%
Vay mới5.548,630%
Hoạt động KD2.035,911%
Cổ tức nhận457,63%
Bán/Mua TS4,70%
17.329,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi11.651,267%
Trả nợ vay4.867,528%
CapEx775,34%
Cổ tức trả32,90%
Chênh lệch TG2,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 924,7
115,8Tiền đầu kỳ+2.035,9CFO−775,3CapEx−981,6ĐT khác+648,2Tài chính1.040,5Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình42/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 42/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Ben Graham
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Warren Buffett
GIỮ8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
53.000
Cắt lỗ
41.000
Vùng mua
43.500 45.500

Rủi ro chính

Rủi ro pháp lý và gián đoạn nguồn cung quặng Apatit tại Khai trường 25 làm tăng chi phí đầu vào
Cổ phiếu bị hạn chế giao dịch do chậm nộp BCTC kiểm toán gây áp lực bán từ các quỹ ETF
Chu kỳ giá Phốt pho vàng (P4) thế giới tiếp tục suy giảm ảnh hưởng đến biên lợi nhuận gộp
Dòng tiền hoạt động (CFO) âm trong ngắn hạn gây áp lực lên chất lượng lợi nhuận kế toán
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích DGC hiện là một trường hợp điển hình của doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực mạnh ("Wide Moat") nhưng đang đối mặt với "vùng trũng" về cả chu kỳ kinh doanh lẫn rủi ro quản trị ngắn hạn. Điểm sáng lớn nhất là sức khỏe tài chính với hơn 11.200 tỷ đồng tiền mặt và tỷ lệ nợ vay cực
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DGC cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa giá trị tài sản và hiệu quả vận hành ngắn hạn. Phe Bull nhấn mạnh vào 'pháo đài' tiền mặt và mức định giá rẻ lịch sử. Với 12,4 nghìn tỷ đồng tiền mặt, DGC có đủ nguồn lực để thực hiện các dự án chuyển đổi chiến lược như Nghi Sơn. Tuy nhiê
Stock Diagnostics AI· 1/6/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo