Bảng phân tích cổ phiếu

BRCCông ty Cổ phần Cao su Bến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành

BRCHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
12.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -3.6%1Y -7.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa148,5
P/E7.94
P/B0.69
EV/EBITDA4.05
EPS1.680
ROE9.8%
ROA6.9%
D/E0.37
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (BRC) tiền thân là Xí nghiệp Cao su Giải Phóng được thành lập năm 1975. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Cao Su Bến Thành. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là khai thác, gia công và kinh doanh mủ cao su, băng tải cao su và dây courroie; Mua bán sản phẩm cao su: Băng tải, dây trân bản, vỏ ruột xe đạp – xe gắn máy, cao su nguyên liệu, sản phẩm cao su kỹ thuật; Mua bán nguyên liệu, vật tư, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp. Công ty là doanh nghiệp sản xuất băng tải hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm băng tải của công ty chiếm thị phần lớn nhất, khoảng 30% - 40% thị trường trong nước. Công ty có khả năng sản xuất băng tải công nghiệp 200.000 m2/năm và dây courroie 12,5 triệu inch/tháng. Về dây courroie, năng lực sản xuất là 12,5 triệu inch/tháng. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang thị trường Mỹ, Malaysia, Indonesia, Nhật Bản, Trung Quốc, Ai Cập. Ngày 13/12/2011, BRC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

290,6

Tiền & ĐT9%
Phải thu35%
Tồn kho30%
TS cố định15%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

79,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.34x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

290,66.0%

Tiền & ĐT

27,19.1%

Nợ phải trả

79,118.1%

Vốn CSH

211,60.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025436,968,625,320,84.8%1.680
2024419,182,627,021,85.2%1.758
2023332,272,024,419,45.8%1.569
2022338,175,223,818,65.5%1.505
2021348,179,526,921,76.2%1.753

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202527,1221,3290,679,179,1211,6
202429,9224,6309,196,596,5212,6
202325,8197,2290,680,880,8209,8
202224,5208,4309,298,998,9210,3
202119,9201,2311,499,899,8211,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,029,5−1,2−0,7−31,2−2,428,3
202427,122,9−5,9−5,9−13,23,816,9
202324,240,0−5,6−4,0−33,12,934,4
202223,516,7−6,7−2,8−5,68,310,0
202127,314,2−13,4−15,12,01,10,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%6.9%2.800.371.46
202410.3%7.3%2.330.451.40
20239.2%6.5%2.440.391.11
20228.8%6.0%2.110.471.09
202110.4%7.2%2.020.471.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.940.694.05
20257.440.733.91
20247.770.794.70
20238.790.814.93
20226.980.623.93
20219.300.955.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng8%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu436,9Giá vốn368,3LN gộp68,6Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng33,9Chi phí quản lý10,2Chi phí tài chính0,8LN hoạt động25,3Biên Hoạt động6%Thuế & khác4,5LN ròng20,8Biên LN ròng5%0,0109,2218,4327,7436,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
115,1Nguồn tiền
Vay mới85,174%
Hoạt động KD29,526%
Thu hồi nợ0,30%
Cổ tức nhận0,20%
Chênh lệch TG0,00%
117,5Sử dụng
Trả nợ vay101,586%
Cổ tức trả14,913%
CapEx1,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,4
29,5Tiền đầu kỳ+29,5CFO−1,2CapEx+0,5ĐT khác−31,2Tài chính27,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo