Bảng phân tích cổ phiếu

BFCCông ty Cổ phần Phân bón Bình Điền
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền

BFCHOSE
Hóa chấtHóa chất
Theo dõi
57.100VND-1.9%
7D -0.9%3M -24.8%1Y +24.5%
Mục tiêu54.8004.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.264,3
P/E15.29
P/B2.19
EV/EBITDA6.17
EPS4.878
ROE23.5%
ROA8.6%
D/E1.34
Beta0.51
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền (BFC) có tiền thân là Công ty Phân bón Thành Tài (Thataco) được thành lập vào năm 1973. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phân bón, với sản phẩm chính phân bón Đầu Trâu. BFC được cổ phần hóa và hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu về năng lực sản xuất và thị phần phân bón NPK trên thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý 1 nhà máy chính và có 5 công ty thành viên. BFC chiếm 28% thị phần phân bón khu vực phía Nam và Tây Nguyên, 10% thị phần khu vực miền trung và 10% thị phần khu vực miền Bắc. BFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.968,7

Tiền & ĐT6%
Phải thu16%
Tồn kho58%
TS cố định15%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

2.273,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.968,721.1%

Tiền & ĐT

255,259.9%

Nợ phải trả

2.273,129.2%

Vốn CSH

1.695,611.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.616,51.325,3492,9400,23.8%4.878
20249.358,21.393,5531,2425,64.5%5.620
20238.588,3908,1199,3134,81.6%2.334
20228.581,4888,1246,2193,52.3%2.296
20217.742,8904,9368,7296,83.8%3.457

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025255,23.313,93.968,72.267,62.273,11.695,6
2024637,12.608,93.277,31.743,11.760,01.517,4
2023627,02.743,33.454,62.159,32.168,91.285,8
2022544,13.486,94.299,72.917,82.939,51.360,2
2021246,93.044,93.854,12.441,12.492,11.362,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025494,8−731,6−80,9−69,8425,0−376,5−812,6
2024530,6996,3−91,4−76,1−900,719,5904,9
2023196,2827,5−13,0−27,4−734,166,0814,5
2022245,6−112,2−94,5−95,7505,1297,3−206,7
2021371,2−259,9−69,5−50,9135,1−175,7−329,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.5%8.6%1.461.342.93
202430.6%10.6%1.501.162.78
202313.7%3.8%1.271.692.22
202210.4%3.5%1.202.172.11
202114.6%5.6%1.251.882.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.292.196.17
202510.762.417.98
20246.451.834.82
202311.471.596.19
20226.480.845.75
20218.331.685.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng5%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.616,5Giá vốn9.291,2LN gộp1.325,3Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng565,7Chi phí quản lý217,5Chi phí tài chính49,2LN hoạt động492,9Biên Hoạt động5%Thuế & khác92,6LN ròng400,2Biên LN ròng4%0,02.654,15.308,27.962,310.616,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.123,1Nguồn tiền
Vay mới4.111,3100%
Thu hồi nợ6,00%
Cổ tức nhận4,60%
Bán/Mua TS1,00%
Chênh lệch TG0,20%
4.499,4Sử dụng
Trả nợ vay3.513,778%
Hoạt động KD731,616%
Cổ tức trả167,14%
CapEx80,92%
Thuê TC5,60%
Cho vay/Thu hồi0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 376,3
626,6Tiền đầu kỳ−731,6CFO−80,9CapEx+11,1ĐT khác+425,0Tài chính250,2Tiền cuối kỳ
Peter Lynch
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
54.800
Cắt lỗ
48.000
Vùng mua
48.000 52.000

Rủi ro chính

Dòng tiền hoạt động (CFO) âm nặng (-731 tỷ) do tích trữ tồn kho và phải thu tăng mạnh.
Tỷ lệ thanh toán nhanh thấp (0.4) gây áp lực thanh khoản ngắn hạn khi nợ vay tăng.
Biên lợi nhuận gộp mỏng (12.5%) khiến lợi nhuận nhạy cảm cao với biến động giá nguyên liệu.
Xu hướng kỹ thuật đang là DOWNTREND, giá đã vi phạm các đường trung bình động quan trọng.
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều về BFC cho thấy một sự mâu thuẫn lớn giữa hiệu suất vận hành và sức khỏe tài chính nội tại. Về mặt tích cực, BFC thể hiện vị thế đầu ngành NPK với thương hiệu "Đầu Trâu" mạnh, ROE ấn tượng (23.5%) và vòng quay tài sản cao (2.93x). Tuy nhiên, chất lượng lợi nhu
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về BFC cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa các chỉ số hiệu quả hoạt động (ROE, doanh thu) và sức khỏe tài chính nội tại (dòng tiền, thanh khoản). Phe Bull có lý khi nhấn mạnh vào vị thế thị trường và hiệu suất vận hành xuất sắc của BFC. Việc doanh thu đạt kỷ lục và ROE duy trì
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo