Bảng phân tích cổ phiếu

AVGCông ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt

AVGUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
9.200VND-2.1%
7D -5.2%3M -13.2%1Y -46.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa162,7
P/E23.60
P/B0.67
EV/EBITDA9.39
EPS913
ROE7.0%
ROA3.7%
D/E0.93
Beta1.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt (AVG), tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân Bón Quốc Tế Âu Việt, được thành lập từ năm 2013. Sản phẩm chính của Âu Việt là các loại phân vô cơ gồm: phân bón vi lượng, phân bón trung lượng, phân bón đa lượng và phân bón hữu cơ. Hiện công ty đang quản lý và vận hành nhà máy trên thửa đất rộng 1,4ha với công suất sản xuất hàng năm 9.000 tấn sản phẩm được cung cấp ra thị trường. Hệ thống đại lý phân phối hiện nay của công ty tập trung ở các tỉnh miền Tây và Đông Nam Bộ như: Cần Thơ, Tiền Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng, TP. Hồ Chí Minh...Ngày 09/08/2024, AVG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

469,5

Tiền & ĐT7%
Phải thu32%
Tồn kho12%
TS cố định20%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

226,4

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

469,516.3%

Tiền & ĐT

32,52.2%

Nợ phải trả

226,428.0%

Vốn CSH

243,27.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025673,135,017,816,22.4%913
2024686,931,514,012,81.9%718
2023603,325,99,58,81.5%643
2022391,320,17,56,91.8%507

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202532,5244,0469,5214,5226,4243,2
202433,2212,4403,8172,3176,9226,9
202320,3168,1357,1135,5143,0214,1
20227,5174,9362,4146,9157,1205,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,1−2,2−47,1−46,431,9−16,8−49,4
202413,6−12,2−6,43,823,515,1−18,6
20239,42,7−12,1−22,122,32,9−9,5
20227,37,9−23,8−22,810,6−4,2−15,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%3.7%1.140.931.54
20245.8%3.3%1.230.781.81
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.600.679.39
202510.890.738.74
202423.131.3113.36
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu673,1Giá vốn638,2LN gộp35,0Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng2,8Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính8,0LN hoạt động17,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác1,6LN ròng16,2Biên LN ròng2%0,0168,3336,6504,8673,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
357,6Nguồn tiền
Vay mới346,097%
Thu hồi nợ10,43%
Bán/Mua TS1,10%
Cổ tức nhận0,10%
374,4Sử dụng
Trả nợ vay311,983%
CapEx47,113%
Cho vay/Thu hồi10,93%
Hoạt động KD2,21%
Thuê TC2,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,8
25,4Tiền đầu kỳ−2,2CFO−47,1CapEx+0,7ĐT khác+31,9Tài chính8,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo