Bảng phân tích cổ phiếu

DAGCông ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á

DAGUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
1.430VND-3.4%
7D -19.2%3M -49.6%1Y -73.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa86,2
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-10.187
ROE
ROA
D/E
Beta1.75
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á (DAG) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Nhựa Đông Á được thành lập năm 2001. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm của Công ty chủ yếu là các sản phẩm nhựa dùng trong công nghiệp xây dựng và quảng cáo gồm các mặt hàng sản phẩm truyền thống (tấm ốp trần, cửa nhựa và nẹp trang trí), sản phẩm cửa uPVC và thanh profile, sản phẩm bạt hi flex. DAG hiện chiếm 20-25% thị phần nhựa vật liệu xây dựng toàn quốc, trong đó chiếm 35-40% thị phần sản phẩm thanh Profile uPVC miền Bắc. Công ty có hệ thống mạng lưới tiêu thụ rộng khắp cả nước với hơn 300 đại lý phân phối tập trung chủ yếu tại miền Bắc và miền Trung. Ngày 01/11/2024, DAG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.442,3

Phải thu16%
Tồn kho39%
TS cố định40%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

1.362,1

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Quick Ratio0.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.442,333.8%

Tiền & ĐT

2,697.4%

Nợ phải trả

1.362,18.7%

Vốn CSH

80,288.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20231.215,5−371,9−608,8−606,8-49.9%-10.187
20222.243,0110,112,87,40.3%124
20211.954,0106,013,05,90.3%100
20201.764,9113,012,27,60.4%147
20191.635,4157,872,453,23.3%1.026

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20232,6799,01.442,3871,11.362,180,2
202299,91.447,72.178,51.244,91.491,6687,0
2021130,61.359,82.028,81.123,41.349,0679,8
202038,51.030,11.748,3839,41.071,0677,3
201947,91.023,21.614,1762,9941,9672,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−606,8−15,1−54,7182,6−167,50,0−69,8
202214,5−43,8−50,7−169,6156,7−56,6−94,5
202112,2−15,7−24,0−111,2147,120,1−39,7
202010,056,9−103,8−95,729,4−9,4−46,9
201971,248,6−175,6−17,33,735,0−127,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
20221.1%0.4%1.162.171.07
20210.8%0.3%1.171.951.12
20201.1%0.5%1.231.581.05
20198.2%3.6%1.341.401.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023
202233.050.369.85
202190.910.7911.06
202041.820.5468.14
20195.520.445.32

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán131%
Bán hàng1%
Quản lý DN12%
Tài chính7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu1.215,5Giá vốn1.587,4LN gộp371,9Biên LN gộp-31%Chi phí bán hàng9,9Chi phí quản lý148,2Chi phí tài chính78,8LN hoạt động608,8Biên Hoạt động-50%LN ròng606,8Biên LN ròng-50%0,0303,9607,7911,61.215,5

Nguồn tiền & sử dụng

2023
1.500,6Nguồn tiền
Vay mới1.204,980%
Cho vay/Thu hồi257,317%
Bán/Mua TS33,22%
Cổ tức nhận5,30%
1.500,6Sử dụng
Trả nợ vay1.325,388%
Thu hồi nợ58,44%
CapEx54,74%
Thuê TC47,13%
Hoạt động KD15,11%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,0
2,6Tiền đầu kỳ−15,1CFO−54,7CapEx+237,3ĐT khác−167,5Tài chính2,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo