Phân tích cổ phiếu BT1 - Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương

BT1 UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BT1.

11.700 VND +13.6%
7D -2.5% 3M +6.4% 1Y +4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 117,0
P/E: 6.30
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 995
ROE: 5.4%
ROA: 2.1%
D/E: 1.79
Beta: 0.07
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương (BT1) với tiền thân là Công ty vật tư bảo vệ thực vật 1, được thành lập vào ngày 26/11/1985 và chuyển đổi thành công ty cổ phần vào năm 2005 với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng. Trải qua hơn 30 năm phát triền, Công ty hiện có 3 xưởng sản xuất đặt tại các thành phố lớn, cùng với 9 chi nhánh và 8 Tổ Bán hàng Khu vực trên cả nước. Hoạt động chính trong ngành thuốc bảo vệ thực vật với các sản phẩm chính như thuốc trừ sâu, phân bón…, việc đẩy mạnh các hoạt động marketing và hệ thống phân phối sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Công ty. Chính vì thế, trong các chiến lược sản xuất dài hạn của mình, Công ty cũng tập trung củng cố và mở rộng các kênh phân phối bán hàng đồng thời hướng tới phát triển ổn định nguồn cung ứng các nguyên liệu phục vụ cho hoạt động sản xuất.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

289,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu12%
Tồn kho55%
TS cố định9%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

186,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

289,813.4%

Tiền & ĐT

9,451.2%

Nợ phải trả

186,023.0%

Vốn CSH

103,80.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025317,595,36,85,61.8%995
2024319,5103,98,68,12.5%1.431
2023280,569,41,81,50.6%272
2022236,173,13,33,31.4%623
2021299,492,88,88,52.9%1.628

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,4207,7289,8185,5186,0103,8
202419,2206,9255,6151,0151,2104,4
20236,7182,3231,7130,4130,8100,9
20224,3186,6240,0139,9140,599,5
202112,5190,1247,6143,8143,8103,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−19,0−25,6−24,634,7−8,9−44,5
20240,016,3−3,9−3,7−0,212,512,4
20230,00,6−1,6−1,52,41,5−1,0
20220,011,2−1,7−1,6−17,7−8,29,4
20210,0−43,1−9,1−7,155,75,5−52,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.4%2.1%1.121.791.16
20247.9%3.3%1.371.451.31
20231.5%0.7%1.401.301.19
20223.2%1.3%1.331.410.97
202110.7%4.7%1.800.831.42

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.30
202513.020.7412.22
20249.500.748.45
202347.020.7214.09
202220.390.6713.45
202111.360.9416.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng16%
Quản lý DN9%
Tài chính3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu317,5Giá vốn222,2LN gộp95,3Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng51,9Chi phí quản lý27,2Chi phí tài chính9,4LN hoạt động6,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,2LN ròng5,6Biên LN ròng2%0,079,4158,8238,2317,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
309,6Nguồn tiền
Vay mới308,6100%
Thu hồi nợ0,90%
Cổ tức nhận0,00%
318,5Sử dụng
Trả nợ vay268,484%
CapEx25,68%
Hoạt động KD19,06%
Cổ tức trả5,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,9
18,3Tiền đầu kỳ−19,0CFO−25,6CapEx+0,9ĐT khác+34,7Tài chính9,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BT1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.