Phân tích cổ phiếu DOC - Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai

DOC UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã DOC.

7.300 VND -14.1%
7D -14.1% 3M -27.0% 1Y -24.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 73,0
P/E: 2.22
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 509
ROE: 6.0%
ROA: 5.3%
D/E: 0.14
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư Nông nghiệp Đồng Nai (DOC) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Vật tư Nông nghiệp Đồng Nai, được thành lập vào ngày 02/12/2004. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu phân bón và thuốc bảo vệ thực vật. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 03/2010. Công ty sở hữu hệ thống kho bãi rộng hơn 2,8ha. Bên cạnh đó, DOC đã xây dựng được mạng lưới tiêu thụ phân bón với 6 điểm vật tư nông nghiệp và hơn 30 khách hàng truyền thống. Công ty hoạt động chủ yếu tại khu vực Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ và Tây Nguyên. DOC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

123,3

Tiền & ĐT84%
Phải thu11%
Tồn kho4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

15,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio7.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.69x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

123,32.7%

Tiền & ĐT

103,617.2%

Nợ phải trả

15,65.8%

Vốn CSH

107,62.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025231,410,54,96,42.8%509
2024220,010,54,93,91.8%294
2023236,311,05,94,72.0%361
2022369,937,422,417,84.8%1.523
2021336,533,718,414,74.4%1.349

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025103,6122,2123,315,515,6107,6
202488,4119,1120,014,814,8105,3
2023115,2120,2121,415,015,0106,4
2022116,7127,8129,515,415,4114,1
202151,5125,0126,411,111,1115,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,010,3−0,1−0,7−2,96,710,2
20245,0−27,50,018,3−4,0−13,30,0
20235,95,80,016,7−14,58,00,0
202222,374,10,0−55,1−13,05,90,0
202118,4−6,10,017,8−11,40,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.0%5.3%7.890.141.90
20243.7%3.3%8.070.141.82
20234.3%3.8%8.020.141.88
202215.5%13.9%8.290.142.89
20212.3%2.1%7.370.152.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.220.09
202511.420.68506.48
202425.380.95206.39
202319.080.85-113.97
20224.380.683.75
20217.470.956.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu231,4Giá vốn220,9LN gộp10,5Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng4,9Chi phí quản lý5,6Chi phí tài chính4,9LN hoạt động4,9Biên Hoạt động2%LN ròng6,4Biên LN ròng3%0,057,8115,7173,5231,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
183,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ128,570%
Vay mới37,120%
Hoạt động KD10,36%
Cổ tức nhận4,93%
Bán/Mua TS3,02%
177,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi137,077%
Trả nợ vay37,121%
Cổ tức trả2,92%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,7
2,9Tiền đầu kỳ+10,3CFO−0,1CapEx−0,6ĐT khác−2,9Tài chính9,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ DOC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.