Bảng phân tích cổ phiếu

DCMCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau

DCMHOSE
Hóa chấtHóa chất
Theo dõi
39.200VND+1.2%
7D -3.6%3M -20.2%1Y +18.4%
Mục tiêu40.5003.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa20.752,5
P/E8.88
P/B1.80
EV/EBITDA7.13
EPS3.203
ROE18.7%
ROA11.7%
D/E0.63
Beta0.58
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau (DCM) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau, được thành lập vào năm 2011. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2015. Sản phẩm của công ty bao gồm Đạm Ure hạt đục, phân phối chính tại khu vực Tây Nam Bộ, Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sản phẩm phân bón của Công ty còn được xuất khẩu sang các thị trường Châu Á, đặc biệt là thị trường Campuchia. Công ty sở hữu trực tiếp 01 nhà máy sản xuất urea với công suất thiết kế 800.000 tấn/năm và gián tiếp sở hữu Nhà máy Bao bì có công suất thiết kế 20 triệu bao/năm và 01 nhà máy sản xuất phân urea humate có công suất 30.000 tấn/năm thông qua Công ty con - Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam. DCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17.643,6

Tiền & ĐT43%
Phải thu7%
Tồn kho27%
TS cố định12%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

6.849,3

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio2.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17.643,612.2%

Tiền & ĐT

7.672,314.2%

Nợ phải trả

6.849,323.4%

Vốn CSH

10.794,46.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516.630,94.048,72.202,21.961,811.8%3.203
202413.455,62.513,51.323,31.428,010.6%2.394
202312.570,52.031,81.232,31.110,18.8%1.797
202215.924,55.703,44.593,14.321,127.1%7.701
20219.869,82.780,91.954,51.826,118.5%3.073

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257.672,314.447,117.643,65.935,36.849,310.794,4
20248.942,312.920,915.728,84.680,75.551,710.177,2
202310.526,413.504,515.238,04.517,35.274,69.963,4
20228.937,611.624,214.166,92.874,43.561,410.605,4
20214.789,77.276,311.072,13.186,63.594,07.478,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.207,4−775,8−694,62.590,1−127,41.686,9−1.470,5
20241.522,177,5−791,1141,1−624,8−406,1−713,6
20231.254,82.313,0−544,1−1.469,1−754,089,81.768,9
20224.596,35.731,6−146,9−2.384,8−1.631,11.715,85.584,7
20211.956,32.568,8−156,9−2.102,2−549,0−82,42.411,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.7%11.7%2.430.631.00
202414.1%9.2%2.760.550.87
202310.8%7.5%2.990.530.85
202247.7%34.2%4.040.341.26
202115.8%11.4%2.210.450.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.881.807.130.34
202512.012.1910.51
202411.561.6212.41
202316.021.798.94
20223.021.232.14
202111.032.706.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16.630,9Giá vốn12.582,3LN gộp4.048,7Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng1.176,0Chi phí quản lý968,0Chi phí tài chính297,5LN hoạt động2.202,2Biên Hoạt động13%Thuế & khác240,4LN ròng1.961,8Biên LN ròng12%0,04.157,78.315,512.473,216.630,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16.632,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ14.529,187%
Vay mới1.775,211%
Cổ tức nhận326,92%
Bán/Mua TS1,60%
Chênh lệch TG0,10%
14.945,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi11.572,077%
Cổ tức trả1.059,07%
Trả nợ vay841,36%
Hoạt động KD775,85%
CapEx694,65%
Thuê TC2,40%
Đầu tư0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.687,0
1.903,2Tiền đầu kỳ−775,8CFO−694,6CapEx+3.284,8ĐT khác−127,4Tài chính3.590,3Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
GIỮ8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10
Mohnish Pabrai
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
40.500
Cắt lỗ
38.000
Vùng mua
39.000 41.500

Rủi ro chính

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh (CFO) âm nặng do kẹt vốn ở hàng tồn kho và phải thu.
Rủi ro đảo chiều chu kỳ giá phân bón thế giới và chi phí khí đầu vào tăng.
Kế hoạch lợi nhuận 2026 thận trọng (giảm 40%) gây áp lực tâm lý ngắn hạn.
Chỉ số P/B hiện tại (2.18) cao hơn 15% so với trung bình lịch sử, thiếu biên an toàn.
Tổng hợp phân tích DCM hiện đang ở một vị thế phân hóa mạnh mẽ giữa nền tảng tài chính lành mạnh và chất lượng dòng tiền suy yếu. Về mặt cơ bản, doanh nghiệp sở hữu bảng cân đối kế toán cực kỳ an toàn với tỷ lệ nợ vay thấp và lượng tiền mặt dồi dào (7.7 nghìn tỷ). Tuy nhiên, một "điểm đen" lớn là
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về DCM cho thấy một sự phân hóa rõ rệt giữa giá trị sổ sách và chất lượng dòng tiền thực tế. Phe Bull nhấn mạnh vào bảng cân đối kế toán cực kỳ lành mạnh với lượng tiền mặt dồi dào và tiềm năng tăng trưởng từ các mảng mới (NPK, CO2). Tuy nhiên, phe Bear đã đưa ra những bằng chứng t
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo