Bảng phân tích cổ phiếu

AGMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang

AGMUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
2.800VND+21.7%
7D +21.7%3M +16.7%1Y +21.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa51,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-5.751
ROE0.0%
ROA-10.6%
D/E-3.74
Beta1.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (AGM) có tiền thân là Công ty Ngoại thương An Giang được thành lập vào năm 1976. Từ năm 2008, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung ở lĩnh vực lương thực, vật tư nông nghiệp và xe gắn máy Honda Việt Nam. Trong đó kinh doanh lương thực vẫn là lĩnh vực chủ lực, chiếm tỷ trọng doanh thu cao nhất qua các năm. Năng lực sản xuất của Công ty đạt khoảng 250.000 tấn gạo/năm. Sản phẩm gạo của Công ty được xuất khẩu đi các thị trường Châu Á, Châu Phi và Châu Âu. Ngày 23/05/2025, AGM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

933,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu15%
TS cố định40%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

1.273,8

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

933,610.0%

Tiền & ĐT

6,716.4%

Nợ phải trả

1.273,80.5%

Vốn CSH

−340,239.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202521,5−11,6−107,0−104,7-486.8%-5.751
2024240,9−8,3−260,4−259,8-107.8%-14.274
2023788,019,1−200,3−220,9-28.0%-11.809
20223.429,8179,5−245,4−233,0-6.8%-12.866
20213.924,8234,342,344,71.1%2.402

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,7149,0933,61.264,61.273,8−340,2
20245,8194,41.036,91.266,31.280,7−243,8
202316,2344,91.237,11.182,31.215,321,8
202289,1784,01.580,81.028,91.288,8292,0
2021290,21.301,51.856,41.029,61.373,8482,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−104,6−38,2−0,245,7−6,60,9−38,4
2024−259,8−8,8−14,440,7−33,6−1,6−23,2
2023−220,6107,7−77,6120,3−231,9−3,930,0
2022−230,5−57,3−37,9−1,0−162,2−220,5−95,2
202157,6−656,3−200,0−145,0924,9123,6−856,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-10.6%0.12-3.740.02
20240.0%-22.8%0.15-5.250.21
2023-166.2%-15.3%0.2955.680.56
2022-32.4%-8.0%1.313.281.97
20215.0%2.1%1.262.442.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.350.00-107.07
2024-0.120.00-8.20
2023-0.464.50-21.43
2022-0.730.31-20.13
202114.081.3038.95

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán154%
Bán hàng1%
Quản lý DN93%
Tài chính412%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu21,5Giá vốn33,1LN gộp11,6Biên LN gộp-54%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý20,1Chi phí tài chính70,6Chi phí khác4,4LN hoạt động107,0Biên Hoạt động-498%LN ròng104,7Biên LN ròng-487%0,05,410,816,121,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
61,7Nguồn tiền
Bán/Mua TS36,760%
Vay mới15,726%
Thoái vốn6,410%
Thu hồi nợ1,63%
Cổ tức nhận1,22%
Chênh lệch TG0,00%
60,7Sử dụng
Hoạt động KD38,263%
Trả nợ vay22,337%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
5,8Tiền đầu kỳ−38,2CFO−0,2CapEx+45,9ĐT khác−6,6Tài chính6,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo