Tổng tài sản
23.476,5
Tổng nợ phải trả
15.263,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.317,5▼ | 1.369,5▼ | 258,7▼ | 136,8▼ | 1.2%▼ | 100▼ |
| 2024 | 12.013,1▲ | 1.377,4▲ | 338,7▲ | 251,0▼ | 2.1%▼ | 517▼ |
| 2023 | 11.973,2▼ | 1.341,0▼ | 318,9▼ | 251,7▼ | 2.1%▼ | 580▼ |
| 2022 | 13.749,2▲ | 1.946,3▲ | 1.045,1▲ | 962,6▲ | 7.0%▲ | 1.883▼ |
| 2021 | 11.397,9▼ | 1.299,6▼ | 609,4▼ | 703,9▲ | 6.2%▲ | 2.319▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.157,1▼ | 14.126,2▲ | 23.476,5▲ | 8.851,9▲ | 15.263,1▲ | 8.213,4▲ |
| 2024 | 4.135,2▲ | 13.566,5▲ | 22.856,1▲ | 7.830,5▼ | 14.768,3▲ | 8.087,7▲ |
| 2023 | 2.347,0▲ | 11.090,1▲ | 20.307,5▲ | 8.204,0▲ | 12.481,2▲ | 7.826,3▼ |
| 2022 | 1.799,2▼ | 9.248,6▼ | 19.086,3▲ | 7.597,6▲ | 11.246,5▲ | 7.839,8▲ |
| 2021 | 2.190,6▲ | 9.278,5▲ | 18.169,1▲ | 6.531,5▼ | 10.592,8▼ | 7.576,3▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 204,4▼ | −328,6▲ | −428,0▼ | −860,5▲ | −169,3▼ | −1.358,4▼ | −756,6▲ |
| 2024 | 317,1▼ | −968,8▼ | −254,4▼ | −1.171,6▼ | 2.846,1▲ | 705,7▲ | −1.223,2▼ |
| 2023 | 319,1▼ | −353,3▼ | −239,1▲ | −78,6▲ | 949,2▼ | 517,3▲ | −592,4▲ |
| 2022 | 1.062,0▲ | −339,8▼ | −1.483,2▼ | −451,8▲ | 1.049,0▲ | 257,4▲ | −1.823,1▼ |
| 2021 | 786,3▲ | 1.087,6▲ | −610,5▲ | −794,3▲ | −487,2▼ | −193,9▼ | 477,1▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0.7%▼ | 0.2%▼ | 1.60▼ | 1.86▲ | 0.49▼ |
| 2024 | 3.4%▼ | 0.8%▼ | 1.73▲ | 1.83▲ | 0.56▼ |
| 2023 | 3.7%▼ | 1.0%▼ | 1.35▲ | 1.59▲ | 0.61▼ |
| 2022 | 8.2%▼ | 3.4%▲ | 1.22▼ | 1.43▼ | 0.74▲ |
| 2021 | 8.2%▲ | 3.3%▲ | 1.41▲ | 1.45▼ | 0.69▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 5.07▼ | 0.45▲ | 11.33▼ | — |
| 2025 | 63.60▲ | 0.44▼ | 13.31▲ | — |
| 2024 | 13.41▼ | 0.45▼ | 12.11▼ | — |
| 2023 | 22.43▲ | 0.84▲ | 12.24▲ | — |
| 2022 | 4.55▼ | 0.55▼ | 7.92▼ | — |
| 2021 | 10.93▲ | 1.29▲ | 12.63▲ | — |
⚠️ LƯU Ý: Thanh khoản trung bình thấp (373,545 CP/phiên) kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính tiêu cực (Đòn bẩy/nợ cao, Rủi ro thanh khoản tài chính, Dòng tiền đáng ngờ). Sức khỏe tài chính: 2/10. Cần theo dõi sát và cân nhắc rủi ro thanh khoản khi đầu tư.
🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 19 cờ đỏ (Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 19/1. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết