Bảng phân tích cổ phiếu

ASMCông ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai

ASMHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
5.990VND+2.2%
7D +1.2%3M -0.2%1Y -10.2%
Mục tiêu4.75220.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.439,1
P/E5.07
P/B0.45
EV/EBITDA11.33
EPS100
ROE0.7%
ROA0.2%
D/E1.86
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai (ASM) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu thủy sản, đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, phụ phẩm, và dịch vụ du lịch. ASM đã tham gia đầu tư phát triển gần 100 dự án bất động sản trải dài khắp cả nước. Công ty sở hữu Nhà máy Thủy sản với công suất 600 tấn nguyên liệu/ngày, Nhà máy chế biến thức ăn thủy sản với công suất 378.000 tấn/năm và nhà máy tinh luyện dầu cá của ASM với công suất 200 tấn/ngày. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành, nghỉ dưỡng, và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời thông qua các công ty con. ASM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23.476,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu26%
Tồn kho21%
TS cố định28%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

15.263,1

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23.476,52.7%

Tiền & ĐT

3.157,123.7%

Nợ phải trả

15.263,13.4%

Vốn CSH

8.213,41.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.317,51.369,5258,7136,81.2%100
202412.013,11.377,4338,7251,02.1%517
202311.973,21.341,0318,9251,72.1%580
202213.749,21.946,31.045,1962,67.0%1.883
202111.397,91.299,6609,4703,96.2%2.319

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.157,114.126,223.476,58.851,915.263,18.213,4
20244.135,213.566,522.856,17.830,514.768,38.087,7
20232.347,011.090,120.307,58.204,012.481,27.826,3
20221.799,29.248,619.086,37.597,611.246,57.839,8
20212.190,69.278,518.169,16.531,510.592,87.576,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025204,4−328,6−428,0−860,5−169,3−1.358,4−756,6
2024317,1−968,8−254,4−1.171,62.846,1705,7−1.223,2
2023319,1−353,3−239,1−78,6949,2517,3−592,4
20221.062,0−339,8−1.483,2−451,81.049,0257,4−1.823,1
2021786,31.087,6−610,5−794,3−487,2−193,9477,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.7%0.2%1.601.860.49
20243.4%0.8%1.731.830.56
20233.7%1.0%1.351.590.61
20228.2%3.4%1.221.430.74
20218.2%3.3%1.411.450.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.070.4511.33
202563.600.4413.31
202413.410.4512.11
202322.430.8412.24
20224.550.557.92
202110.931.2912.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.317,5Giá vốn9.948,0LN gộp1.369,5Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng208,6Chi phí quản lý331,6Chi phí tài chính570,5LN hoạt động258,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác121,9LN ròng136,8Biên LN ròng1%0,02.829,45.658,78.488,111.317,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.580,0Nguồn tiền
Vay mới11.466,284%
Thu hồi nợ1.969,815%
Cổ tức nhận140,21%
Tăng vốn2,50%
Bán/Mua TS1,20%
14.938,5Sử dụng
Trả nợ vay11.566,577%
Cho vay/Thu hồi2.543,717%
CapEx428,03%
Hoạt động KD328,62%
Thuê TC66,20%
Cổ tức trả5,40%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.358,5
2.070,3Tiền đầu kỳ−328,6CFO−428,0CapEx−432,5ĐT khác−169,3Tài chính711,8Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ LƯU Ý: Thanh khoản trung bình thấp (373,545 CP/phiên) kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính tiêu cực (Đòn bẩy/nợ cao, Rủi ro thanh khoản tài chính, Dòng tiền đáng ngờ). Sức khỏe tài chính: 2/10. Cần theo dõi sát và cân nhắc rủi ro thanh khoản khi đầu tư.

Cảnh Báo Tài Chính

🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 19 cờ đỏ (Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 19/1. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.

Ben Graham
MUA7/10
Aswath Damodaran
GIỮ5/10
Peter Lynch
GIỮ4/10
Michael Burry
BÁN5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
4.752
Cắt lỗ
5.000
Vùng mua
5.000 5.500

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Rủi ro thanh khoản cực cao với nợ vay 13.000 tỷ đồng và tiền mặt thấp
Dòng tiền hoạt động âm và ROE dưới 1% phá hủy giá trị cổ đông
Áp lực lãi vay bào mòn toàn bộ lợi nhuận (biên lãi ròng chỉ 0.05%)
Rủi ro thực thi các siêu dự án năng lượng trong bối cảnh tài chính kiệt quệ
Thanh khoản cổ phiếu thấp dễ bị tác động tiêu cực bởi tin tức xấu
Tổng hợp phân tích Dựa trên báo cáo từ các chuyên gia, ASM đang ở trong tình trạng "ngàn cân treo sợi tóc" về mặt tài chính dù định giá tài sản (P/B) đang ở mức rẻ kỷ lục. Chuyên gia cơ bản cảnh báo sức khỏe tài chính cực yếu (2/10) với 19 cờ đỏ, đặc biệt là gánh nặng nợ vay 13.000 tỷ đồng (D/E 1.
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về ASM cho thấy một sự tương phản rõ rệt giữa giá trị tài sản và sức khỏe tài chính thực tế. Phe Bull tập trung vào mức định giá P/B rẻ kỷ lục (0.27) và tiềm năng từ các dự án năng lượng tái tạo để kỳ vọng một sự phục hồi từ đáy. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết phụ
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo