Bảng phân tích cổ phiếu

BBCCông ty Cổ phần Bibica
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bibica

BBCDELISTED
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
97.000VND+6.7%
7D +21.3%3M +10.4%1Y +91.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.819,0
P/E14.36
P/B1.24
EV/EBITDA10.95
EPS5.885
ROE8.0%
ROA5.1%
D/E0.46
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bibica (BBC), tiền thân Công ty Cổ phần Bánh Kẹo Biên Hòa với thương hiệu Bibica, được thành lập năm 1999. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, phân phối các sản phẩm bánh kẹo như: Bánh quy, bánh cookies, bánh layer cake, chocolate, kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo dẻo, snack, bột ngũ cốc dinh dưỡng, bánh trung thu, mạch nha. BBC đã phát triển hệ thống phân phối trải khắp các tỉnh thành trên toàn quốc với hơn 130 nhà phân phối, 125.000 điểm bán lẻ, hơn 3.000 siêu thị và chuỗi cửa hàng tiện lợi trên toàn quốc. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu đi hơn 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. Công ty cổ phần Bibica là một trong những công ty sản xuất và kinh doanh bánh kẹo hàng đầu tại Việt Nam và có thương hiệu rất quen thuộc với người tiêu dùng. Mỗi năm công ty có thể cung cấp cho thị trường hơn 20.000 tấn bánh kẹo các loại như : bánh tết, bánh hura, bánh quy, socola, bánh trung thu, kẹo cứng, kẹo mềm,…Ngoài cung cấp các sản phẩm bánh kẹo trong thị trường nội địa, công ty còn cung cấp một số sản phẩm sang nước ngoài như Mỹ, Đức, Nam Phi. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.190,5

Tiền & ĐT39%
Phải thu7%
Tồn kho6%
TS cố định25%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

694,7

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.190,55.9%

Tiền & ĐT

850,3182.2%

Nợ phải trả

694,724.1%

Vốn CSH

1.495,85.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241.778,3619,1132,6116,26.5%5.885
20231.487,7496,5104,696,26.5%4.872
20221.612,7476,773,4192,912.0%9.797
20211.091,2321,223,922,42.1%1.380
20201.218,6329,328,496,67.9%5.952

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024850,31.173,12.190,5681,1694,71.495,8
2023301,31.242,22.327,8900,4915,51.412,3
2022343,9694,71.850,4472,5487,11.363,3
2021208,2578,21.639,5520,2658,1981,5
2020210,3717,61.543,1430,8447,41.095,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024132,6280,1−17,6524,2−316,1488,1262,4
2023106,386,9−11,0−496,2440,731,475,9
2022233,0−81,0−31,3−36,166,6−50,6−112,3
202129,9505,0−188,2−176,5−238,090,6316,9
2020122,8−424,3−1,9−48,7182,5−290,6−426,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20248.0%5.1%1.720.460.79
20236.9%4.6%1.380.650.71
202216.5%11.1%1.470.360.92
20213.5%2.7%1.990.300.83
20209.2%6.2%1.670.410.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)14.361.2410.955.90
20248.430.656.38
20239.870.678.00
20225.960.8310.83
202153.701.3814.28
202010.360.9110.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng24%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1.778,3Giá vốn1.159,2LN gộp619,1Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng427,9Chi phí quản lý92,0Chi phí tài chính33,4LN hoạt động132,6Biên Hoạt động7%Thuế & khác16,4LN ròng116,2Biên LN ròng7%0,0444,6889,11.333,71.778,3

Nguồn tiền & sử dụng

2024
2.422,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.106,546%
Vay mới1.002,541%
Hoạt động KD280,112%
Cổ tức nhận30,71%
Chênh lệch TG1,80%
Bán/Mua TS0,30%
Thoái vốn0,20%
1.932,3Sử dụng
Trả nợ vay1.290,567%
Cho vay/Thu hồi596,031%
Cổ tức trả28,11%
CapEx17,61%

Dòng tiền đi đâu?

2024 489,9
183,1Tiền đầu kỳ+280,1CFO−17,6CapEx+541,8ĐT khác−316,1Tài chính673,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo