Bảng phân tích cổ phiếu

ANTCông ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Rau quả Thực phẩm An Giang

ANTHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
25.900VND-2.8%
7D -0.4%3M -20.4%1Y +16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa746,0
P/E6.36
P/B1.56
EV/EBITDA5.59
EPS5.875
ROE34.1%
ROA9.3%
D/E2.01
Beta0.57
Div. Yield1.40%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Rau quả thực phẩm An Giang (ANTESCO) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Nông nghiệp An Giang, được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Vật tư Nông nghiệp, Chi cục Cơ khí Nông nghiệp và Chi cục Bảo vệ Thực vật vào năm 1986. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu rau quả nhiệt đới đông lạnh và đóng hộp như: bắp non, khóm, đậu nành, khoai môn, xoài, đu đủ, thanh long. ANTESCO chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2011. Sản phẩm của công ty chủ yếu được xuất khẩu sang thị trường châu Âu, Mỹ, Nhật Bản. Ngày 20/01/2026, ANT chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.436,6

Tiền & ĐT38%
Phải thu10%
Tồn kho15%
TS cố định29%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

958,8

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.436,617.4%

Tiền & ĐT

543,9170.9%

Nợ phải trả

958,84.0%

Vốn CSH

477,758.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.799,8449,8143,7129,27.2%5.875
20241.404,8344,487,073,75.2%3.975
2023756,4154,91,710,11.3%1.412
2022584,5166,239,135,26.0%4.401
2021498,3113,211,39,61.9%1.521

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025543,9965,11.436,6807,5958,8477,7
2024200,8760,41.223,6736,6921,7301,9
202337,1354,1786,6363,4558,4228,2
202235,3183,3404,2226,6273,2131,0
202124,7114,7240,4112,4144,695,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025149,4249,8−69,8−172,5152,8230,2179,9
202487,6−6,8−75,5−205,9244,031,4−82,2
202311,7−113,4−71,1−67,0193,913,5−184,5
202239,040,2−82,7−144,592,9−11,4−42,5
202112,227,1−21,8−20,5−39,7−33,15,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202534.1%9.3%1.202.011.35
202430.3%7.3%1.033.051.40
20238.1%2.3%0.972.451.27
202231.0%10.9%0.812.091.81
202111.9%3.7%1.021.511.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.361.565.590.06
20256.081.916.14
20244.571.506.06
202310.480.869.77
20223.070.824.92
20218.051.973.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng8%
Quản lý DN7%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.799,8Giá vốn1.350,0LN gộp449,8Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng139,3Chi phí quản lý125,2Chi phí tài chính41,6LN hoạt động143,7Biên Hoạt động8%Thuế & khác14,5LN ròng129,2Biên LN ròng7%0,0449,9899,91.349,81.799,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.922,4Nguồn tiền
Vay mới1.500,078%
Hoạt động KD249,813%
Thu hồi nợ115,06%
Tăng vốn47,22%
Cổ tức nhận10,11%
Bán/Mua TS0,30%
1.692,3Sử dụng
Trả nợ vay1.386,182%
Cho vay/Thu hồi228,013%
CapEx69,84%
Thuê TC8,30%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 230,2
57,2Tiền đầu kỳ+249,8CFO−69,8CapEx−102,6ĐT khác+152,8Tài chính287,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo