Bảng phân tích cổ phiếu

APFCông ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi

APFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
44.200VND-0.7%
7D -3.1%3M +8.6%1Y +13.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.447,4
P/E5.72
P/B1.19
EV/EBITDA7.22
EPS4.830
ROE14.0%
ROA4.7%
D/E1.63
Beta0.77
Div. Yield2.04%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh sản xuất kinh doanh tỉnh bột sắn và cồn ethanol. APF đang quản lý vận hành 07 nhà máy sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên - Lào, và 01 nhà máy cồn với công suất 170 tấn/ngày. APF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.311,8

Tiền & ĐT6%
Phải thu20%
Tồn kho24%
TS cố định41%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

2.053,3

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.311,82.9%

Tiền & ĐT

200,1126.3%

Nợ phải trả

2.053,39.2%

Vốn CSH

1.258,69.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.581,7916,3167,8161,32.5%4.830
20246.562,1588,5161,9156,02.4%5.141
20236.486,2578,2184,4181,72.8%6.581
20227.144,3984,8405,0404,65.7%16.462
20215.445,0549,9182,7182,63.4%6.992

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025200,11.845,43.311,81.857,92.053,31.258,6
202488,41.959,93.410,72.140,32.262,41.148,3
2023129,01.903,53.168,11.936,12.059,91.108,2
2022106,22.098,03.139,21.947,12.048,51.090,7
202136,21.441,92.510,31.558,01.695,2815,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025167,7672,4−179,1−213,3−393,865,2493,3
2024161,611,7−270,9−274,9214,6−48,6−259,3
2023183,4544,1−346,6−343,5−178,921,8197,5
2022405,589,6−144,0−143,6128,474,3−54,3
2021182,9−75,7−154,3−175,9232,8−18,8−230,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.0%4.7%0.991.631.96
202414.6%4.6%0.921.971.99
202317.0%5.4%0.981.862.06
202238.3%12.9%1.081.882.53
202121.8%7.3%0.932.082.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.721.197.221.28
202510.171.367.32
20249.371.349.30
20239.721.617.85
20224.501.694.77
20217.371.656.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng9%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.581,7Giá vốn5.665,4LN gộp916,3Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng585,4Chi phí quản lý66,0Chi phí tài chính98,2LN hoạt động167,8Biên Hoạt động3%Thuế & khác6,5LN ròng161,3Biên LN ròng2%0,01.645,43.290,94.936,36.581,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.917,8Nguồn tiền
Vay mới5.211,388%
Hoạt động KD672,411%
Thu hồi nợ25,00%
Chênh lệch TG4,50%
Cổ tức nhận2,50%
Bán/Mua TS2,20%
5.848,1Sử dụng
Trả nợ vay5.527,595%
CapEx179,13%
Cổ tức trả77,61%
Cho vay/Thu hồi63,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 69,7
78,4Tiền đầu kỳ+672,4CFO−179,1CapEx−34,2ĐT khác−393,8Tài chính148,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo