Bảng phân tích cổ phiếu

AVFCông ty Cổ phần Việt An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Việt An

AVFDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,3
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-2.469
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Việt An tiền thân là Công ty TNHH Angiang - Basa được thành lập năm 2004. Vốn điều lệ hiện tại là&nbsp;433,38 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung chủ yếu vào sản xuất chế biến xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra như cá tra fillet, các tra cắt khúc, cá tra nguyên con cấp đông... Trong đó doanh thu các tra fillet chiếm tới 90% doanh thu trung bình hàng năm của Công ty. Công ty là doanh nghiệp có quy mô lớn&nbsp;ở Đồng bằng sông Cửu Long với 2 xí nghiệp chế biến là An Thịnh (công suất 100 tấn/ngày) và Việt Thắng (công suất 150 tấn/ngày) và có 1 vùng nuôi cá tra (hơn 17 ha) và 5 vùng liên kết. Công ty còn sở hữu hệ thống kho lạnh với công suất 40.000 tấn tại Khu công nghiệp&nbsp;Long Hậu. </P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61,3

Phải thu6%
Tồn kho1%
TS cố định93%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

1.947,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61,310.2%

Tiền & ĐT

0,124.8%

Nợ phải trả

1.947,75.4%

Vốn CSH

−1.886,46.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201993,3−0,1−105,3−107,0-114.7%-2.469
2018123,77,8−104,4−116,4-94.1%-2.686
2017113,914,3−79,6−81,1-71.2%-1.872
2016140,024,4−403,3−844,5-603.2%-19.486
2015102,46,8−316,3−349,7-341.6%-8.069

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,14,461,31.947,71.947,7−1.886,4
20180,05,468,21.847,61.847,6−1.779,4
20170,12,689,81.752,71.752,7−1.663,0
20160,17,5105,01.686,81.686,8−1.581,9
20150,3743,4899,01.636,41.636,4−737,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−107,00,00,00,00,00,00,0
2018−116,4−3,0−1,03,5−0,5−0,0−4,0
2017−81,10,20,00,0−0,2−0,00,0
2016−844,50,20,00,0−0,4−0,20,0
2015−349,72,6−1,712,2−15,4−0,51,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2019
20180.0%-147.3%0.00-1.041.57
20175.0%-83.3%0.00-1.051.17
201672.8%-168.2%0.00-1.070.28
201562.2%-33.7%0.45-2.220.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019
2018-0.15249.38
2017-0.480.0058.80
2016-0.050.00-3.48
2015-0.110.00-7.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN14%
Tài chính99%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu93,3Giá vốn93,4LN gộp0,1Biên LN gộp-0%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý13,3Chi phí tài chính91,7LN hoạt động105,3Biên Hoạt động-113%LN ròng107,0Biên LN ròng-115%0,023,346,670,093,3

Nguồn tiền & sử dụng

2019
0,0Nguồn tiền
Hoạt động KD0,0100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo