Bảng phân tích cổ phiếu

ABTCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

ABTHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Theo dõi
55.600VND-0.4%
7D -1.4%3M -12.4%1Y +21.2%
Mục tiêu62.50012.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa654,8
P/E4.14
P/B0.99
EV/EBITDA4.73
EPS11.253
ROE25.6%
ROA18.9%
D/E0.34
Beta0.42
Div. Yield5.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

902,1

Tiền & ĐT43%
Phải thu7%
Tồn kho12%
TS cố định13%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

230,8

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.79x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

902,116.6%

Tiền & ĐT

384,841.9%

Nợ phải trả

230,89.2%

Vốn CSH

671,319.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025706,8190,2176,9158,022.3%11.253
2024583,5129,7113,0101,517.4%7.623
2023532,783,670,363,912.0%4.900
2022616,6116,870,164,310.4%5.513
2021341,664,835,533,89.9%2.726

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025384,8554,7902,1214,9230,8671,3
2024271,3443,3773,8195,9211,3562,6
2023156,5334,9651,4155,7160,6490,8
2022142,3299,9622,5148,1151,6470,9
202168,1295,3594,3171,5175,7418,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025177,6129,2−17,6−148,7−28,6−48,0111,6
2024113,281,8−31,3−42,97,746,650,5
202370,459,9−12,1−152,2−23,9−116,347,8
202270,0133,8−23,4−19,3−53,860,7110,4
202136,4−1,9−30,0−4,918,511,6−31,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.6%18.9%2.580.340.84
202419.3%14.2%2.260.380.82
202313.3%10.0%2.140.330.84
202214.5%10.6%2.030.321.01
20214.9%3.7%1.850.370.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.140.994.730.11
20254.471.054.98
20244.820.876.04
20236.240.816.88
20226.020.836.26
202113.561.0918.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu706,8Giá vốn516,6LN gộp190,2Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng24,8Chi phí quản lý21,4Chi phí tài chính32,8LN hoạt động176,9Biên Hoạt động25%Thuế & khác18,9LN ròng158,0Biên LN ròng22%0,0176,7353,4530,1706,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
873,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ465,353%
Vay mới248,328%
Hoạt động KD129,215%
Cổ tức nhận30,23%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,00%
921,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi626,968%
Trả nợ vay241,926%
Cổ tức trả34,94%
CapEx17,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,0
57,6Tiền đầu kỳ+129,2CFO−17,6CapEx−131,1ĐT khác−28,6Tài chính9,7Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 4,921 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính), rủi ro đầu tư rất cao.

Ben Graham
MUA10/10
Peter Lynch
MUA9/10
Michael Burry
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
62.500
Cắt lỗ
58.000
Vùng mua
58.500 60.000

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp khiến việc thoát hàng khó khăn khi có biến động mạnh.
Bẫy P/E thấp tại đỉnh chu kỳ lợi nhuận ngành thủy sản.
Rủi ro đảo chiều giá xuất khẩu và chi phí nguyên liệu đầu vào tăng.
Xu hướng kỹ thuật ngắn hạn vẫn đang trong kênh giảm giá (Downtrend).
Tổng hợp phân tích Dưới góc nhìn của một nhà giao dịch thận trọng, ABT là một trường hợp "nghịch lý giá trị". Về mặt cơ bản, doanh nghiệp có sức khỏe tài chính xuất sắc (9/10) với tỷ lệ nợ vay thấp, ROE ấn tượng (25.3%) và lượng tiền mặt (dưới dạng tiền gửi) dồi dào. Tuy nhiên, điểm yếu chí tử nằm
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về ABT cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa các con số tài chính xuất sắc và rủi ro thị trường thực tế. Phe Bull có lý lẽ thuyết phục về định giá 'rẻ' một cách phi lý dựa trên các chỉ số cơ bản như P/E, PEG và ROE, cùng với một bảng cân đối kế toán ít nợ vay. Ngược lại, phe Bear
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu ABT (HOSE) - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | MimeFin