Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT) tiền thân là Xí Nghiệp Đông Lạnh thành lập năm 1977. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phẩn. Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HOSE vào năm 2006. Hoạt động chính của Công ty là chế biến và xuất nhập khẩu các loại thủy sản mang thương hiệu AQUATEX BENTRE. Trong đó 2 loại sản phẩm chính là nghêu và cá tra chiếm trên 90% doanh thu. Công ty có diện tích vùng nuôi lên tới 60 ha. Công ty hiện có vùng nuôi cá tra đạt cấp chứng nhận GlobalGAP lớn nhất Châu Á với diện tích 43,5 ha cung cấp 15.000 tấn cá tra thịt/năm và là doanh nghiệp thứ 2 của Việt Nam và Thế giới được cấp chứng nhận GlobalGAP cho cá tra Pangasius. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu đến 35 nước, lãnh thổ trên thế giới với mức chất lượng được tất cả các khách hàng và thị trường chấp nhận. Sản phẩm của công ty có mặt tại Châu Âu, Nhật, Mỹ, Thụy Điển, Hy Lạp, Mexico, Libăng, Israel, Dominica và Ả rập...Ngày 25/12/2006, ABT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Tổng tài sản
902,1
Tổng nợ phải trả
230,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 706,8▲ | 190,2▲ | 176,9▲ | 158,0▲ | 22.3%▲ | 11.253▲ |
| 2024 | 583,5▲ | 129,7▲ | 113,0▲ | 101,5▲ | 17.4%▲ | 7.623▲ |
| 2023 | 532,7▼ | 83,6▼ | 70,3▲ | 63,9▼ | 12.0%▲ | 4.900▼ |
| 2022 | 616,6▲ | 116,8▲ | 70,1▲ | 64,3▲ | 10.4%▲ | 5.513▲ |
| 2021 | 341,6▲ | 64,8▲ | 35,5▲ | 33,8▲ | 9.9%▲ | 2.726▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 384,8▲ | 554,7▲ | 902,1▲ | 214,9▲ | 230,8▲ | 671,3▲ |
| 2024 | 271,3▲ | 443,3▲ | 773,8▲ | 195,9▲ | 211,3▲ | 562,6▲ |
| 2023 | 156,5▲ | 334,9▲ | 651,4▲ | 155,7▲ | 160,6▲ | 490,8▲ |
| 2022 | 142,3▲ | 299,9▲ | 622,5▲ | 148,1▼ | 151,6▼ | 470,9▲ |
| 2021 | 68,1▲ | 295,3▲ | 594,3▲ | 171,5▲ | 175,7▲ | 418,6▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 177,6▲ | 129,2▲ | −17,6▲ | −148,7▼ | −28,6▼ | −48,0▼ | 111,6▲ |
| 2024 | 113,2▲ | 81,8▲ | −31,3▼ | −42,9▲ | 7,7▲ | 46,6▲ | 50,5▲ |
| 2023 | 70,4▲ | 59,9▼ | −12,1▲ | −152,2▼ | −23,9▲ | −116,3▼ | 47,8▼ |
| 2022 | 70,0▲ | 133,8▲ | −23,4▲ | −19,3▼ | −53,8▼ | 60,7▲ | 110,4▲ |
| 2021 | 36,4▲ | −1,9▼ | −30,0▼ | −4,9▼ | 18,5▲ | 11,6▼ | −31,9▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.6%▲ | 18.9%▲ | 2.58▲ | 0.34▼ | 0.84▲ |
| 2024 | 19.3%▲ | 14.2%▲ | 2.26▲ | 0.38▲ | 0.82▼ |
| 2023 | 13.3%▼ | 10.0%▼ | 2.14▲ | 0.33▲ | 0.84▼ |
| 2022 | 14.5%▲ | 10.6%▲ | 2.03▲ | 0.32▼ | 1.01▲ |
| 2021 | 4.9%▲ | 3.7%▲ | 1.85▼ | 0.37▲ | 0.53▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 4.14▼ | 0.99▼ | 4.73▼ | 0.11 |
| 2025 | 4.47▼ | 1.05▲ | 4.98▼ | — |
| 2024 | 4.82▼ | 0.87▲ | 6.04▼ | — |
| 2023 | 6.24▲ | 0.81▼ | 6.88▲ | — |
| 2022 | 6.02▼ | 0.83▼ | 6.26▼ | — |
| 2021 | 13.56▼ | 1.09▲ | 18.83▼ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 4,921 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính), rủi ro đầu tư rất cao.
Nhấn vào tên để xem chi tiết