Bảng phân tích cổ phiếu

ANVCông ty Cổ phần Nam Việt
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nam Việt

ANVHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Mua
21.300VND+0.9%
7D -3.6%3M -18.2%1Y +35.8%
Mục tiêu24.50015.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.671,2
P/E5.34
P/B1.52
EV/EBITDA5.41
EPS3.754
ROE31.6%
ROA18.7%
D/E0.65
Beta0.98
Div. Yield5.32%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV) có tiền thân là Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản, xuất khẩu thủy sản, sản xuất thức ăn thủy sản. ANV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Sản phẩm của Công ty đã có mặt trên 100 quốc gia trên thế giới như Nga, EU, Trung quốc, Úc. ANV hiện đang sở hữu vận hành 04 nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất 1.050 tấn nguyên vật liệu/ngày. Công ty đã hoàn thành việc xây dựng chuỗi sản xuất khép kín từ con giống, thức ăn, nuôi trồng thủy sản tới chế biến với 08 dây chuyền sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất lên đến 800 tấn/ngày và 250 ha vùng nuôi cá nguyên liệu. ANV chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.824,7

Tiền & ĐT11%
Phải thu22%
Tồn kho24%
TS cố định19%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

2.297,8

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.824,719.8%

Tiền & ĐT

648,2135.6%

Nợ phải trả

2.297,811.2%

Vốn CSH

3.526,926.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.951,51.622,91.149,9999,514.4%3.754
20244.911,3560,4119,347,81.0%179
20234.439,1447,546,839,20.9%293
20224.896,61.335,5754,6673,713.8%5.300
20213.493,9553,3141,7128,73.7%1.013

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025648,23.476,55.824,72.230,92.297,83.526,9
2024275,12.585,54.862,31.940,62.065,62.796,7
2023111,62.950,65.112,72.103,12.264,82.847,9
2022388,93.255,15.467,72.417,52.585,52.882,2
2021689,22.916,54.887,22.336,52.551,62.335,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.152,3998,0−282,3−797,0−375,3−174,3715,7
202478,5728,4−160,7−111,0−438,4179,1567,7
202364,5−81,7−44,3416,2−325,98,7−126,1
2022773,7265,6−275,157,0−333,5−10,9−9,5
2021151,4250,5−238,1−300,348,8−1,012,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.6%18.7%1.560.651.30
20241.7%1.0%1.330.740.98
20231.4%0.7%1.400.800.84
202225.8%13.0%1.350.900.95
20216.7%3.3%1.291.000.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.341.525.410.14
20256.511.856.03
202484.611.4518.42
2023108.891.5120.94
20226.111.466.49
202141.282.2821.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng5%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.951,5Giá vốn5.328,6LN gộp1.622,9Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng378,6Chi phí quản lý71,9Chi phí tài chính23,3LN hoạt động1.149,9Biên Hoạt động17%Thuế & khác150,4LN ròng999,5Biên LN ròng14%0,01.737,93.475,85.213,66.951,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.068,8Nguồn tiền
Vay mới4.719,578%
Hoạt động KD998,016%
Thu hồi nợ318,85%
Bán/Mua TS23,10%
Cổ tức nhận8,50%
Chênh lệch TG0,90%
6.242,2Sử dụng
Trả nợ vay4.679,175%
Cho vay/Thu hồi865,214%
CapEx282,35%
Cổ tức trả266,14%
Thuê TC149,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 173,4
219,1Tiền đầu kỳ+998,0CFO−282,3CapEx−514,7ĐT khác−375,3Tài chính45,7Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp27/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 27/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Stanley Druckenmiller
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Bill Ackman
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
24.500
Cắt lỗ
19.500
Vùng mua
21.000 21.700

Rủi ro chính

Tính chu kỳ cao của ngành cá tra có thể khiến lợi nhuận đảo chiều nhanh chóng
Dòng tiền hoạt động (CFO) âm trong quý gần nhất cần được cải thiện để đảm bảo thanh khoản
Rủi ro tỷ giá và chi phí vận tải biển ảnh hưởng trực tiếp đến biên lợi nhuận xuất khẩu
Rào cản thương mại và thuế chống bán phá giá tại thị trường Mỹ (POR) thay đổi bất lợi
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích ANV đang ở một vị thế đối lập thú vị: Cơ bản bùng nổ nhưng Kỹ thuật tiêu cực. Về mặt cơ bản, doanh nghiệp đang trải qua giai đoạn tăng trưởng vàng với doanh thu Q1/2026 tăng 66% và lợi nhuận năm 2025 tăng gấp 25 lần từ đáy. Lợi thế cạnh tranh (MOAT) được củng cố nhờ chuỗi giá tr
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về ANV cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro vận hành ngắn hạn. Phe Bò tập trung vào định giá rẻ (P/E 5.4x), hiệu quả sử dụng vốn (ROE 31.6%) và lợi thế xuất khẩu sang Mỹ. Ngược lại, phe Gấu đưa ra cảnh báo xác đáng về chất lượng lợi nhuận khi CFO âm
Stock Diagnostics AI· 29/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo