Bảng phân tích cổ phiếu

ACLCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang

ACLHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.000VND+2.4%
7D +0.0%3M -5.8%1Y +28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa652,1
P/E18.53
P/B0.80
EV/EBITDA13.09
EPS683
ROE4.1%
ROA2.1%
D/E0.84
Beta0.27
Div. Yield4.82%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang (ACL) được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là chế biến và xuất khẩu thủy sản. Sản phẩm chính của ACL là cá tra chế biến bao gồm cá tra phi lê trắng và cá tra IQF hồng. Nhà máy của ACL có công suất chế biến khoảng 250 tấn cá nguyên liệu / ngày, tương đương khoảng 25.000 tấn cá thành phẩm / năm. Sản phẩm của ACL được xuất khẩu sang hơn 40 quốc gia khác trên thế giới như Singapore, Malaysia, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, EU (Ba Lan, Pháp), Ageria, Mỹ, Úc và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Hiện công ty là một trong những nhà cung cấp sản phẩm cá tra cho hệ thống siêu thị Walmart toàn cầu. ACL có hơn 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp. ACL có trang trại nổi tiếng và hàng đầu trong lĩnh vực nuôi cá tra tại Việt Nam, với diện tích nuôi hơn 100 ha, sản lượng khoảng 35.000 tấn nguyên liệu / năm cung cấp cho hoạt động sản xuất kinh doanh của nhà máy. Ngày 05/09/2007, ACL chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.556,3

Tiền & ĐT5%
Phải thu16%
Tồn kho54%
TS cố định15%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

712,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.556,36.5%

Tiền & ĐT

83,626.4%

Nợ phải trả

712,116.6%

Vốn CSH

844,24.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.111,3265,939,234,31.6%683
20241.748,7189,313,710,80.6%215
20231.116,7165,817,79,90.9%196
20221.167,0275,3136,7117,910.1%2.351
20211.213,7154,448,242,13.5%839

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202583,61.289,51.556,3712,1712,1844,2
202466,11.403,61.664,0854,1854,1809,9
202371,11.482,11.749,2950,0950,0799,1
202238,11.208,21.481,4657,0657,0824,4
2021102,21.158,41.458,2751,7751,7706,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202538,7217,9−26,8−45,8−174,7−2,6191,0
202413,482,4−21,2−21,1−66,2−5,061,1
202313,7−192,9−27,5−27,2253,233,1−220,4
2022134,751,9−10,6−10,5−105,3−64,041,2
202147,8361,8−2,7−2,6−295,563,7359,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.1%2.1%1.810.841.31
20241.3%0.6%1.641.051.02
20231.2%0.6%1.561.190.69
202215.4%8.0%1.840.800.79
20215.6%2.6%1.571.010.76

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.530.8013.09
202518.220.7413.91
202447.060.6319.24
202365.160.8015.56
20225.100.734.85
202130.991.8515.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng7%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.111,3Giá vốn1.845,4LN gộp265,9Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng143,5Chi phí quản lý63,8Chi phí tài chính19,4LN hoạt động39,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,9LN ròng34,3Biên LN ròng2%0,0527,81.055,71.583,52.111,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.990,8Nguồn tiền
Vay mới1.771,989%
Hoạt động KD217,911%
Thu hồi nợ1,00%
Cổ tức nhận0,10%
Chênh lệch TG0,00%
1.993,4Sử dụng
Trả nợ vay1.946,698%
CapEx26,81%
Cho vay/Thu hồi20,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
66,1Tiền đầu kỳ+217,9CFO−26,8CapEx−18,9ĐT khác−174,7Tài chính63,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo