Phân tích cổ phiếu APT - Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn

APT UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã APT.

2.000 VND -16.7%
7D -16.7% 3M -20.0% 1Y -23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 17,6
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -130.999
ROE: 0.0%
ROA: -621.4%
D/E: -1.07
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh Thủy Hải sản Sài Gòn (APT), tiền thân là Công ty Kinh doanh Thủy hải sản, được thành lập từ năm 1976. APT được chuyển đổi mô hình hoạt động từ Công ty Nhà nước sang công ty Cổ phần từ tháng 01 năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Nuôi trồng thủy sản; Mua bán vật tư phục vụ ngành nuôi trồng thủy sản; mua bán, chế biến thủy hải sản; gia công các mặt hàng thủy hải sản; sản xuất, mua bán thức ăn gia súc. Thị trường xuất khẩu chính là EU, USA, Australia, Japan, Korea, ASEAN. Đối với thị trường nội địa, sản phẩm công ty được cung ứng cho các tập đoàn bán sĩ, lẻ, các hệ thống siêu thị lớn trong cả nước như METRO, Big C, Coop-Mart, Maximart, Lotte Mart. Hiện nay công ty chế biến hàng năm 20.000-30.000 tấn thủy hải sản các loại, trong đó 60% dành cho xuất khẩu. Sản phẩm của công ty đã có mặt trên 25 quốc gia. Ngày 07/06/2019, APT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

195,1

Tiền & ĐT41%
Phải thu5%
Tồn kho28%
TS cố định14%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

2.814,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

195,110.9%

Tiền & ĐT

79,957.5%

Nợ phải trả

2.814,171.4%

Vốn CSH

−2.618,978.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025265,251,0−1.152,6−1.152,8-434.6%-130.999
2024250,542,2−201,4−201,4-80.4%-22.887
2023246,840,4−136,2−136,0-55.1%-15.449
2022250,045,5−142,0−141,0-56.4%-16.022
2021303,142,8−138,5−138,7-45.8%-15

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,9151,9195,12.810,32.814,1−2.618,9
202450,7108,3175,91.639,51.642,0−1.466,1
202343,7103,7170,31.431,81.435,0−1.264,7
202225,889,5161,31.287,41.290,1−1.128,8
202123,488,0162,71.147,71.150,5−987,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−22,4−0,52,30,0−20,2−22,9
20240,09,4−4,49,60,019,05,0
20230,014,40,0−14,50,0−0,00,0
20220,0−0,10,04,10,04,00,0
20210,0−9,10,09,20,00,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-621.4%0.05-1.071.43
20240.0%-116.3%0.07-1.121.45
20230.0%-82.0%0.07-1.131.49
20220.0%-87.0%0.07-1.141.54
20210.0%-122.4%0.09-1.202.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-0.020.0067.74
2024-0.130.0068.47
2023-0.260.0083.53
2022-0.160.0051.75
2021-0.190.00-363.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Tài chính440%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu265,2Giá vốn214,2LN gộp51,0Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng24,5Chi phí quản lý16,5Chi phí tài chính1.162,6LN hoạt động1.152,6Biên Hoạt động-435%LN ròng1.152,8Biên LN ròng-435%0,066,3132,6198,9265,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
105,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ81,577%
Thoái vốn21,220%
Cổ tức nhận1,82%
Bán/Mua TS0,81%
Chênh lệch TG0,10%
125,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi102,682%
Hoạt động KD22,418%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,1
32,7Tiền đầu kỳ−22,4CFO−0,5CapEx+2,8ĐT khác12,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ APT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Kinh doanh thủy hải sản Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh