Bảng phân tích cổ phiếu

AIGCông ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG

AIGUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
50.900VND+2.8%
7D +4.9%3M +9.2%1Y +11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.683,6
P/E8.66
P/B1.36
EV/EBITDA6.23
EPS5.137
ROE16.1%
ROA7.9%
D/E0.63
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nguyên liệu Á Châu AIG (AIG) được thành lập từ năm 2017. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, cung cấp các sản phẩm dựa trên nguồn nguyên liệu có sẵn tại địa phương, các sản phẩm có tính ứng dụng cao trong ngành thực phẩm và đồng thời công ty còn nhập khẩu phân phối các loại nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, dược phẩm, hoá chất công nghiệp, thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y cũng như các loại nông sản trên khắp Việt Nam. Một số sản phẩm nguyên liệu hiện tại Công ty đang cung ứng như: bột kem, bột sữa (quy mô sản xuất gần 30.000 tấn/năm); các sản phẩm từ dừa (sữa dừa, nước dừa, dầu dừa...); nước ép trái cây rau củ... Ngày 11/11/2024, AIG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.209,2

Tiền & ĐT23%
Phải thu20%
Tồn kho26%
TS cố định19%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

4.726,1

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.209,215.8%

Tiền & ĐT

2.800,14.9%

Nợ phải trả

4.726,14.3%

Vốn CSH

7.483,224.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202515.458,82.396,91.332,21.059,16.9%5.137
202412.386,51.964,91.034,7836,36.8%3.970
202311.915,41.818,7950,9787,06.6%3.661
202212.884,71.833,9945,9795,26.2%3.735
20219.684,81.586,8810,2689,47.1%3.286

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.800,18.715,712.209,24.410,84.726,17.483,2
20242.669,77.441,510.542,84.427,74.530,36.012,5
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.315,8432,6−366,8−71,5−427,6−66,565,8
20241.041,9360,0−515,8−307,7289,6341,9−155,8
20230,00,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.1%7.9%1.980.631.36
202414.4%7.0%1.680.751.24
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.661.366.230.58
20258.611.288.08
20249.741.328.79
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu15.458,8Giá vốn13.061,9LN gộp2.396,9Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng475,7Chi phí quản lý693,7Chi phí tài chính75,3LN hoạt động1.332,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác273,1LN ròng1.059,1Biên LN ròng7%0,03.864,77.729,411.594,115.458,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.862,7Nguồn tiền
Vay mới10.986,779%
Thu hồi nợ1.908,914%
Hoạt động KD432,63%
Thoái vốn240,82%
Cổ tức nhận133,41%
Tăng vốn68,10%
Đầu tư58,70%
Bán/Mua TS26,40%
Chênh lệch TG7,10%
13.922,1Sử dụng
Trả nợ vay11.388,082%
Cho vay/Thu hồi2.072,915%
CapEx366,83%
Cổ tức trả94,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 59,4
730,8Tiền đầu kỳ+432,6CFO−366,8CapEx+295,3ĐT khác−427,6Tài chính671,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo