Bảng phân tích cổ phiếu

AGFCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang

AGFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
2.000VND+5.3%
7D +5.3%3M +0.0%1Y -16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa56,2
P/E
P/B
EV/EBITDA9.65
EPS-89
ROE0.0%
ROA-0.9%
D/E-2.38
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang (AGF) được thành lập vào năm 2001. Hoạt động sản xuất chính của công ty là chế biến xuất khẩu cá tra, cá ba sa đông lạnh. Công ty Agifish có vị thế đặc biệt trong ngành thủy sản (sản xuất cá Tra, cá Basa), là đơn vị đầu tiên trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long sản xuất, chế biến và xuất khẩu cá Basa, cá Tra fillet. Agifish đã có nhiều khách hàng từ hầu hết các quốc gia trên thế giới như Hoa Kỳ, Châu Âu, Úc, Hong Kong, Singapore, Đài Loan, Nhật Bản... Agifish ngày càng có uy tín cao trên thị trường và một trong những thương hiệu mạnh trên thị trường thế giới. Ngoài ra, Công ty còn chế biến các loại cá nước ngọt phong phú trong khu vực đồng bằng sông Cửu Long và các sản phẩm có giá trị khác như Tôm càng, chả thác lác, cá rô phi, sản phẩm cá tẩm bột, mực....Agifish đã và đang tiêu thụ với hơn 100 sản phẩm chế biến từ cá basa, cá tra với hệ thống phân phối rộng khắp 50 tỉnh thành trong cả nước. Ngày 24/02/2020, AGF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

255,3

Tiền & ĐT5%
Phải thu36%
Tồn kho10%
TS cố định29%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

440,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

255,39.5%

Tiền & ĐT

13,40.5%

Nợ phải trả

440,05.2%

Vốn CSH

−184,71.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025522,044,4−3,2−2,5-0.5%-89
2024506,951,9−0,7−3,5-0.7%-124
2023451,952,8−3,4−6,0-1.3%-214
2022540,435,2−12,5−19,4-3.6%-691
2021468,432,4−47,3−92,4-19.7%-3.286

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,4140,0255,3434,0440,0−184,7
202413,4157,7282,1457,5464,3−182,2
202310,8101,8288,4463,7467,1−178,7
202222,8130,3334,5503,4507,2−172,7
202121,2199,0426,1574,6579,4−153,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,541,7−6,9−6,4−35,4−0,134,8
2024−3,518,0−3,5−3,0−12,42,614,5
2023−6,026,8−2,1−1,7−37,1−12,024,7
2022−19,427,9−2,0−1,1−25,21,625,9
2021−92,438,9−1,9−1,6−18,518,837,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-0.9%0.32-2.381.94
20240.0%-1.2%0.34-2.551.78
20230.0%-1.9%0.22-2.611.45
20220.0%-5.1%0.26-2.941.42
20210.0%-11.9%0.37-4.860.92

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.65
2025-21.260.0010.07
2024-14.500.008.78
2023-12.580.008.52
2022-3.780.0012.07
2021-1.270.0042.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu522,0Giá vốn477,6LN gộp44,4Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng4,1Chi phí quản lý12,2Chi phí tài chính31,4LN hoạt động3,2Biên Hoạt động-1%LN ròng2,5Biên LN ròng-0%0,0130,5261,0391,5522,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
545,9Nguồn tiền
Vay mới503,692%
Hoạt động KD41,78%
Bán/Mua TS0,60%
Cổ tức nhận0,00%
Chênh lệch TG0,00%
545,9Sử dụng
Trả nợ vay539,099%
CapEx6,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
13,4Tiền đầu kỳ+41,7CFO−6,9CapEx+0,6ĐT khác−35,4Tài chính13,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo