Bảng phân tích cổ phiếu

ATACông ty Cổ phần NTACO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần NTACO

ATAUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
400VND-20.0%
7D -20.0%3M -20.0%1Y -33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa4,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-19
ROE0.0%
ROA-1.1%
D/E-1.04
Beta-1.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần NTACO (ATA) tiền thân là là Công ty TNHH Tuấn Anh thành lập năm 2000. Năm 2007 chuyển thành công ty cổ phần. Hoạt động chính là chế biến xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra như cá tra fillet các loại, cá tra nguyên con, cá tra lăn bột các loại cấp đông. Trong đó, doanh thu cá tra fillet các loại chiếm tới 90%. Sản phẩm của NTACO được sản xuất trên dây chuyền máy móc hiện đại như máy nén lạnh Mycom (Nhật Bản), máy cấp đông Jackstone (Anh), Gunner (Đức), công suất hoạt động của nhà máy hiện hữu là từ 80 đến 100 tấn nguyên liệu/ngày và được xuất khẩu sang Mỹ, Châu Âu. Hiện nay NTACO là doanh nghiệp duy nhất ở Việt Nam được chứng nhận làm cá sinh thái do Tập đoàn IMO thuộc hệ thống NATURELAND cấp. Ngày 17/02/2017, ATA chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

17,8

Phải thu4%
TS cố định93%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

498,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

17,817.4%

Tiền & ĐT

0,05.4%

Nợ phải trả

498,70.7%

Vốn CSH

−480,80.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251,20,1−0,2−0,2-18.2%-19
20240,00,0−0,1−0,10.0%-11
20230,00,0−0,1−0,10.0%-6
20220,00,0−0,1−0,10.0%-6
20211,40,4−0,2−0,2-16.6%-19

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,01,317,8498,7498,7−480,8
20240,05,121,6502,2502,2−480,6
20230,05,622,1502,6502,6−480,5
20220,010,126,6506,9506,9−480,3
20210,010,126,6506,9506,9−480,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,20,00,00,00,00,00,0
2024−0,1−0,00,00,00,0−0,00,0
2023−0,10,00,00,00,00,00,0
2022−0,10,00,00,00,00,00,0
2021−0,20,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-1.1%0.00-1.040.06
20240.0%-0.6%0.01-1.040.00
20230.0%-0.3%0.01-1.050.00
20220.0%-0.2%0.02-1.060.00
20210.0%-0.8%0.02-1.060.05

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-26.690.00-1453.50
2024-44.480.00-2425.19
2023-158.360.00-4866.95
2022-175.820.00-5041.76
2021-139.170.00-1571.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1,2Giá vốn1,2LN gộp0,1Biên LN gộp5%Chi phí quản lý0,3LN hoạt động0,2Biên Hoạt động-18%LN ròng0,2Biên LN ròng-18%0,00,30,60,91,2

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo