Bảng phân tích cổ phiếu

AUMCông ty Cổ phần Vinacafe Sơn Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vinacafe Sơn Thành

AUMDELISTED
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
10.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.234
ROE-13.0%
ROA-8.5%
D/E0.74
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vinacafe Sơn Thành (AUM) tiền thân là Nông trường quốc doanh Sơn Thành được thành lập vào năm 1975. Công ty chủ yếu sản xuất trồng trọt hồ tiêu, cao su, sản xuất phân vi sinh hữu cơ, mua bán và chế biến hàng nông sản xuất khẩu. AUM chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15,5

Tiền & ĐT10%
Phải thu37%
Tồn kho3%
TS cố định12%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

6,6

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15,513.5%

Tiền & ĐT

1,540.9%

Nợ phải trả

6,688.1%

Vốn CSH

8,912.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202215,60,4−3,0−1,2-7.9%-1.234
202111,10,6−1,40,00.4%44
20209,20,3−1,3−0,2-2.7%-244
201911,60,4−1,5−0,3-3.0%-344
201812,40,2−1,20,00.3%40

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20221,57,815,56,16,68,9
20211,15,113,63,43,510,1
20201,04,313,33,23,210,1
20190,84,213,32,93,010,3
20181,44,713,62,93,010,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,0−0,10,00,50,00,40,0
20210,0−0,20,00,20,00,00,0
20200,0−0,10,00,30,00,20,0
20190,0−0,2−0,3−0,30,0−0,6−0,5
20180,0−0,2−1,1−1,0−0,0−1,2−1,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022-13.0%-8.5%1.280.741.07
20210.4%0.3%1.500.340.82
2020-2.4%-1.8%1.360.320.69
2019-3.3%-2.5%1.410.290.86
20180.4%0.3%1.650.280.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-8.511.18-3.84
2021-43.011.04-7.42
2020-43.011.04-7.42
2019-30.561.02-7.11
2018263.570.98-8.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN20%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu15,6Giá vốn15,2LN gộp0,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý3,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động3,0Biên Hoạt động-19%LN ròng1,2Biên LN ròng-8%0,03,97,811,715,6

Nguồn tiền & sử dụng

2022
0,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ0,597%
Cổ tức nhận0,03%
0,1Sử dụng
Hoạt động KD0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,4
1,1Tiền đầu kỳ−0,1CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo