Bảng phân tích cổ phiếu

ABRCông ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt

ABRHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.700VND+5.0%
7D +0.4%3M +0.0%1Y +5.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa254,0
P/E16.33
P/B1.09
EV/EBITDA12.94
EPS745
ROE5.7%
ROA4.7%
D/E0.23
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt (ABR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Kiến An được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển thương hiệu, đầu tư hệ thống bán lẻ và dịch vụ truyền thông. ABR trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. Công ty đã xây dựng chuỗi cửa hàng thời trang và dịch vụ ăn uống với thương hiệu Journey Men Style, Umen và Dalat Land Coffee. Hệ thống truyền thông số với thương hiệu D+ Media (Digital Plus Media) với công cụ chiến lược là Digital Poster đã được triển khai tại các nhà hàng, quán cà phê, bida... Bên cạnh đó, Công ty cũng tìm kiếm đầu tư vào các nhãn hiệu tiềm năng thông qua hình thức mua bán sáp nhập. ABR chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 03/03/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

284,3

Tiền & ĐT28%
Phải thu26%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

53,6

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio3.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.71x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

284,319.9%

Tiền & ĐT

79,849.3%

Nợ phải trả

53,69.1%

Vốn CSH

230,822.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525,723,920,314,958.1%745
202424,921,526,819,779.3%987
202353,733,329,531,057.7%1.549
2022104,253,138,329,428.2%1.470
202191,244,523,219,321.2%966

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202579,8152,7284,346,653,6230,8
2024157,4196,9354,846,958,9295,9
2023133,1174,3384,150,667,9316,1
2022138,7196,0372,282,487,0285,2
2021193,9236,5312,552,856,7255,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,1−26,70,093,2−80,0−13,50,0
202426,72,40,080,5−40,042,90,0
202340,913,80,0−31,90,0−18,00,0
202238,648,4−0,2−76,20,0−27,948,2
202123,513,3−0,9−60,70,0−47,412,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.7%4.7%3.280.230.08
20246.5%5.3%4.200.200.07
202310.3%8.2%3.440.210.14
202210.9%8.6%2.380.310.30
20217.9%6.4%3.890.260.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.331.0912.94
202517.451.1311.50
202414.080.9415.52
20238.330.8215.93
20226.440.664.23
202120.491.5510.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán7%
Quản lý DN57%
Tài chính1%
Thuế20%
Lợi nhuận58%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25,7Giá vốn1,7LN gộp23,9Biên LN gộp93%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý14,5Chi phí tài chính10,9LN hoạt động20,3Biên Hoạt động79%Thuế & khác5,4LN ròng14,9Biên LN ròng58%0,06,412,819,225,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
328,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ235,872%
Thoái vốn73,922%
Cổ tức nhận19,06%
342,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi189,855%
Cổ tức trả80,023%
Đầu tư45,713%
Hoạt động KD26,78%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,5
46,3Tiền đầu kỳ−26,7CFO+0,0CapEx+93,2ĐT khác−80,0Tài chính32,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo