Bảng phân tích cổ phiếu

BBSCông ty Cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn

BBSHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -3.2%1Y +5.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa50,4
P/E9.43
P/B0.46
EV/EBITDA
EPS1.208
ROE6.7%
ROA2.6%
D/E1.44
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VICEM Bao bì Bút Sơn (BBS) có tiền thân là Công ty Bao bì Xi măng Nam Hà được thành lập vào năm 1996. Năm 2003, công ty được cổ phần hóa. Công ty là đơn vị chuyên sản xuất vỏ bao xi măng với công suất trên 100 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm vỏ bao xi măng của công ty đã được các khách hàng đánh giá là sản phẩm có chất lượng cao và ổn định trên thị trường. Hiện nay công ty đã và đang cung cấp vỏ bao xi măng cho các nhà máy xi măng lớn trong nước như Công ty xi măng Bút Sơn tiêu thụ trên 70% sản lượng của công ty, Công ty Xi măng Bỉm Sơn, Công ty Xi măng Hoàng Mai, Công ty Xi măng Nghi Sơn.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

266,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu56%
Tồn kho19%
TS cố định24%

Tổng nợ phải trả

157,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

266,18.7%

Tiền & ĐT

3,748.3%

Nợ phải trả

157,114.4%

Vốn CSH

108,91.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025450,532,58,87,21.6%1.208
2024355,536,48,96,21.7%1.032
2023355,634,96,75,71.6%943
2022448,441,59,77,81.7%1.302
2021523,442,812,610,22.0%1.701

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,7203,1266,1157,1157,1108,9
20242,5222,1291,3183,5183,5107,8
20230,6216,4299,4192,2192,2107,2
20223,9231,7343,5231,6234,5109,0
20214,5281,0394,6281,1284,0110,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20259,114,3−7,7−7,7−5,41,26,6
20248,728,0−0,6−0,6−25,61,927,4
20237,144,5−0,9−0,5−47,2−3,243,6
20229,927,8−24,8−24,6−3,9−0,63,0
202112,831,7−1,3−1,1−27,23,330,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%2.6%1.291.441.62
20245.8%2.1%1.211.701.20
20235.2%1.8%1.131.791.11
20227.1%2.1%1.002.151.22
20215.8%1.6%0.972.661.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.430.46
20259.680.646.57
202411.630.676.93
202311.670.624.23
20228.450.615.03
20217.990.744.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu450,5Giá vốn418,0LN gộp32,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính6,9LN hoạt động8,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác1,6LN ròng7,2Biên LN ròng2%0,0112,6225,2337,9450,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
426,9Nguồn tiền
Vay mới412,697%
Hoạt động KD14,33%
Cổ tức nhận0,00%
425,7Sử dụng
Trả nợ vay412,097%
CapEx7,72%
Cổ tức trả6,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
2,5Tiền đầu kỳ+14,3CFO−7,7CapEx+0,0ĐT khác−5,4Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo