Bảng phân tích cổ phiếu

ASGCông ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

ASGHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
16.950VND+1.5%
7D +0.3%3M +0.9%1Y -2.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.538,8
P/E12.25
P/B1.07
EV/EBITDA7.27
EPS877
ROE5.9%
ROA2.3%
D/E0.72
Beta-0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (ASG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ Bưu chính Interserco – IPX được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ phục vụ hành khách hàng không, dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách và dịch vụ khai thác kho bãi;. ASG trở thành công ty đại chúng từ năm 2018. ASG đang triển khai dịch vụ phục vụ hàng hóa hàng không bao gồm dịch vụ kho hàng không kéo dài và các dịch vụ liên quan tại nhà ga hàng hóa với tổng công suất phục vụ khoảng 360 nghìn tấn – 540 nghìn tấn/năm. Bên cạnh đó, ASG hiện sở hữu và khai thác hệ thống kho bãi với quy mô 285.000 m2 tại Khu Dịch vụ Logistics Nội Bài – Hà Nội, Khu Công nghiệp Yên Phong – Bắc Ninh và Khu Công nghiệp Yên Bình – Thái Nguyên.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.662,2

Tiền & ĐT34%
Phải thu17%
Tồn kho1%
TS cố định13%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

1.532,2

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio2.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.662,212.0%

Tiền & ĐT

1.227,82.9%

Nợ phải trả

1.532,223.3%

Vốn CSH

2.130,15.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.385,2430,2148,5117,24.9%877
20241.915,5305,078,952,92.8%315
20231.919,9248,956,125,81.3%37
20221.979,5359,5201,1151,27.6%1.178
2021722,2180,859,134,84.8%793

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.227,81.927,03.662,2817,01.532,22.130,1
20241.193,01.759,03.270,9981,11.242,52.028,4
20231.148,41.734,93.050,1672,11.203,31.846,8
20221.067,91.737,73.101,6599,91.222,51.879,1
2021295,1627,02.138,6414,9759,21.379,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025145,5220,0−396,3−343,6167,443,9−176,3
202477,9144,5−323,3−200,6166,3110,2−178,8
202352,1148,7−94,5−124,3−65,4−41,054,2
2022200,0182,6−38,9−192,079,069,5143,7
202159,370,7−30,7−332,531,5−230,340,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%2.3%2.360.720.69
20242.3%0.9%1.800.610.61
20230.4%0.1%2.600.650.62
20225.6%3.5%2.900.660.77
20214.3%2.8%1.950.560.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.251.077.27
202519.501.1210.30
202455.041.2113.73
2023400.591.4716.50
202219.721.5810.78
202136.532.0220.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.385,2Giá vốn1.955,0LN gộp430,2Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng20,2Chi phí quản lý247,8Chi phí tài chính5,4Chi phí khác8,2LN hoạt động148,5Biên Hoạt động6%Thuế & khác31,4LN ròng117,2Biên LN ròng5%0,0596,31.192,61.788,92.385,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.807,1Nguồn tiền
Vay mới1.105,261%
Thu hồi nợ413,623%
Hoạt động KD220,012%
Cổ tức nhận41,82%
Bán/Mua TS21,11%
Tăng vốn5,00%
Thoái vốn0,50%
1.763,3Sử dụng
Trả nợ vay926,253%
Cho vay/Thu hồi424,224%
CapEx396,322%
Cổ tức trả14,61%
Thuê TC1,90%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 43,8
275,9Tiền đầu kỳ+220,0CFO−396,3CapEx+52,7ĐT khác+167,4Tài chính319,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo